文法
| Cấu Trúc | |
|
A
A(な)
よ 例:うれしさ、暑さ、甘さ、まじめさ |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | (Danh từ) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng khi biến đổi tính từ thành danh từ Thường dùng với những từ miêu tả tính chất, cảm xúc |
| Ví dụ | |
| 1 |
大きさは違うが、君と同じかばんを持っているよ。 Độ lớn khác nhau nhưng tôi có cặp giống cậu đấy |
| 2 |
子どもに命の大切さを教えなければならない。 Phải dạy cho trẻ biết tầm quan trọng của sinh mệnh |
| Cấu Trúc | |
|
Aい + み
A(な)だ + み 例:悲しみ、弱み、痛み、真剣み
ダメ: |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | (Danh từ) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng khi biến đổi tính từ thành danh từ. Thường dùng với từ miêu tả trạng thái, tính chất tự nhiên |
| Ví dụ | |
| 1 |
戦争が終わった今でも、この国の苦しみはまだ続いている。 Ngay cả bây giờ khi chiến trang đã kết thúc thì nỗi đau của quốc gia này vẫn tiếp diễn |
| 2 |
田中さんの強みは、2ヶ国語が話せるということです。 Điểm mạnh của Tanaka là có thể nói được 2 ngôn ngữ |
| Cấu Trúc | ||
|
Nの + こと
V/A(い)/Nに + こと
A |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Về việc… | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi nói đến một chủ đề có liên quan đến hành động, sự việc nào đó Thường dùng với ý nghĩa lịch sự/ trang trọng |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
来週のテストのことで、質問があります。 Có câu hỏi về kỳ thi tuần sau |
|
| 2 |
田中さんが入院したことを知っていますか。 Có biết việc Tanaka đã nhập viện không? |
|
| Cấu Trúc | ||
|
V/Aい/N + の
N 例:見ているのが いいのを選んでください 暑いのはきらいだ 元気なのがいちばんだ |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Việc (danh từ) | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng để biến đổi danh từ, động từ, tính từ, cụm câu thành cụm danh từ Dùng trong trường hợp thân mật, ngắn gọn |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
田中さんに電話するのをすっかり忘れていました。 Tôi đã quên khuấy việc điện thoại cho Tanaka |
|
| 2 |
日曜日に混んだところへ行くのは、あまり好きではありません。 Đi đến những nơi đông đúc vào Chủ nhật thì tôi không thích lắm |
|
練習
正しいほうをなさい。
1. 彼が作った映画には ( ___ ) があふれている。
a.やさしさ
b.やさしいさ
2. そんな ( ___ ) ことを言わないでください。
a.むりの
b.むりな
3. どの作品にも ( ___ ) があります。
a.よさ
b.いいさ
4. スポーツは見る ( ___ ) は好きなんですが・・・。
a.の
b.のこと
5. この手紙には書いた人のまじめ ( ___ ) が表れている。
a.み
b.さ
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. 私は少し____ ____ ____ ____が好きです。
1.苦み 2.ある 3.コーヒー 4.の
7. 明日____ ____ ____ ____聞きましたか。
1.テスト 2.を 3の 4.のこと