文法
| Cấu Trúc | ||
|
A
A
Vた |
がる
がって
がらないで |
|
|
寒がり:nhạy cảm với cái lạnh 暑がり:nhạy cảm với nhiệt độ 怖がり:dễ tức giận |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Ý muốn (của người khác), cảm xúc (của người khác) | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
怖がらないでください。 Đừng có sợ |
|
| 2 |
恥ずかしがらないで、前に出てきてください。 Đừng xấu hổ, hãy ra phía trước |
|
| 3 |
田中さんが、あなたに会いたがっていましたよ。 Tanaka đã muốn gặp bạn đấy |
|
| Cấu Trúc | ||
|
Vて
Vないで |
ほしい
もらいたい |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Muốn người khác làm gì/không làm gì cho mình | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn yêu cầu người khác thực hiện hành động gì cho bản thân, thường dùng ở thể thông thường, không trịnh trọng |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
あのう、教科書を見せてほしいんですが・・・。 À này, cho tôi xem sách giáo khoa nhé |
|
| 2 |
あなたに教えてもらいたいことがあります。 Tôi có việc muốn bạn chỉ giáo cho |
|
| Cấu Trúc | |||
|
V/A/N(普通形)
A
N |
ふりをする | ||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Giả vờ…. | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp thực hiện hành động giả vờ như một tình trạng, hành động nào đó không đúng với sự thật |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
彼はそのことについて知っているふりをしているが、本当は知らないと思う。 Anh ấy giả vờ như biết về việc đó nhưng tôi nghĩ thật ra anh ta không biết đâu |
||
| 2 |
田中さんは独身のふりをしているが、結婚していて3人も子どもがいる。 Tanaka giả vờ như còn độc thân nhưng đã kết hôn và có đến 3 đứa con rồi |
||
練習
正しいほうをなさい。
1. 兄は来られなくて、とても ( ___ ) がっていました。
a.残念
b.残念な
2. セールスの電話がかかってきたので、 ( ___ ) ふりをして切りました。
a.病気
b.病気の
3. 多くの人にこの本を ( ___ ) もらいたい。
a.使い
b.使って
4. 国へ帰っても日本語を ( ___ ) ほしい。
a.忘れないで
b.忘れなくて
5. 両親が ( ___ ) がっているので、春休みに国へ帰ります。
a.さびし
b.さびしい
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. できるかどうか____ ____ ____ ____もらいたい。
1.期待 2.ないので 3.自信が 4.しないで
7. あなたが____ ____ ____ ____来ましたよ。
1.いる 2.会いたがって 3.手紙が 4.人から