| Cấu Trúc | ||
|
V/A/N(普通形)
A
N |
おかげで
おかげだ |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Nhờ có | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng để nhắc đến kết quả tốt đẹp nhờ vào sự việc, con người nào đó. (lý do) Mang hàm ý biết ơn |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
先生のおかげで合格できました。 Nhờ có giáo viên mà tôi đã đậu |
|
| 2 |
日本へ来たおかげで、日本語が上手になった。 Nhờ đã đến Nhật mà tiếng Nhật đã giỏi lên |
|
| Cấu Trúc | ||
|
V/A/N(普通形)
A
N |
せいで
せいか
せいた |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ |
Vì, do せいか:Hình như là vì |
|
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn nhắc đến lý do liên đới tới một kết quả xấu Mang hàm ý trách móc |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
バスが遅れたせいで、約束の時間に間に合わなかった。 Vì xe buýt trễ nên đã không kịp giờ hẹn |
|
| 2 |
疲れたせいか、頭が痛い。 Hình như vì mệt nên đau đầu |
|
| Cấu Trúc | |||
|
V/A/N(普通形)
A
N
そのかわり(に) |
かわりに | ||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Thay cho…. | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng để thể hiện sự thay thế tương đương của sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
車で来たので、ビールのかわりにジュースをください。 Vì đã đến bằng xe hơi nên hãy cho tôi nước ép thay vì bia |
||
| 2 |
日曜日に働いたかわりに、今日休みを取りました。 Đã xin nghỉ hôm nay thay cho đã làm việc ngày chủ nhật |
||
| Cấu Trúc | |||
|
Nに
だめ |
かわって
かわり |
||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Thay thế cho, thay mặt cho | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng để thể hiện sự thay thế tương đương của sự vật, sự việc, con người Đi sau thường không dùng thể mệnh lệnh, sai khiến |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
出張中の部長にかわって、私がごあいさつさせていただきます。 Thay mặt cho trưởng phòng đang đi công tác, tôi xin phép được giới thiệu |
||
| 2 |
野球にかわり、サッカーがさかんになってきた。 Bóng đá đã trở nên phổ biến thay cho bóng chày |
||
正しいほうをなさい。
1. 「やっと降りましたね。」
「ええ、この雨の ( ___ ) 作物も元気になるでしょう。」
a.せいで
b.おかげで
2. 「父に ( ___ ) 一言お礼申し上げます。」
a.かわりに
b.かわって
3. 事故 ( ___ ) 約束の時間に遅れてしまった。
a.のせいで
b.にかわりに
4. あなたの国では水の ( ___ ) ビールを飲むって本当ですか。
a.せいで
b.かわりに
5. ビデオ ( ___ ) DVDが使われるようになった。
a.にかわり
b.のおかげで
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. いい医者に____ ____ ____ ____治った。
1.もらった 2.みて 3.病気が 4.おかげで
7. 友達に引っ越しの____ ____ ____ ____夕食をごちそうした。
1.かわりに 2.もらう 3.して 4.手伝いを