| Cấu Trúc | ||
|
Vるまで |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Cho đến khi (hành động) | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng cho trường hợp miêu tả điểm đến của một sự việc nào đó |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
映画が始まるまで30分あります。 Cho đến khi phim bắt đầu còn 30 phút |
|
| 2 |
連絡があるまで待っています。 Đang đợi cho đến khi có liên lạc |
|
| Cấu Trúc | ||
|
Nまで(それまで、そこまで) |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Cho đến mức là (danh từ), Đến cả | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi thể hiện sự ngạc nhiên về mức độ nhiều, quá của vấn đề |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
この魚は骨まで食べられますよ。 Con cá này có thể ăn đến cả xương đấy. |
|
| 2 |
あなたまで私を疑うのですか。 Đến cả bạn cũng nghi ngờ tôi à? |
|
| Cấu Trúc | |||
|
N1からN2にかけて
N: 時、場所 |
|||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Từ….(trải) đến…. | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp miêu tả khoảng thời gian/ không gian mà điểm bắt đầu và kết thúc không xác định chính xác |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
明日は昼から夕方にかけて雨でしょう。 Ngày mai chắc mưa suốt từ trưa đến chiều. |
||
| 2 |
九州から本州にかけて梅雨入りました。 Từ kyuushuu tới honshuu đã bước vào mùa mưa. |
||
| Cấu Trúc | |||
|
Nにおいて |
|||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Tại, ở | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp nói đến thời gian hay địa điểm. Là cách dùng trang trọng hơn so với “で” |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
大阪において、国際会議が行われた。 Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Osaka |
||
| 2 |
結果はホームページにおいて発表されます。 Kết quả sẽ được công bố trên trang chủ |
||
正しいほうをなさい。
1. 合格する ( ___ ) 絶対にあきらめないと決めた。
a.まで
b.までに
2. 母にマッサージをしてあげた。首から肩 ( ___ ) かなり、こっていた。
a.にかけて
b.において
3. 帰国する( ___ ) なんとか日本語を習得したい。
a.まで
b.までに
4. 忙しいのはわかりますが、お正月 ( ___ ) 働くんですか。
a.まで
b.までに
5. 小学校 ( ___ ) 防災訓練を行います。ご参加ください
a.において
b.にかけて
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. 大雨____ ____ ____ ____しまった。
1.中まで 2.のせいで 3.かばんの 4.ぬれて
7. 2月から____ ____ ____ ____そうです。
1.にかけて 2.飛ぶ 3.花粉が 4.4月