| Cấu Trúc | ||
|
たとえ |
Vても
Aくても
A(な)でも
Nでも |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Giả sử là…đi nữa thì…./ Thậm chí là….thì cũng… | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi muốn nhấn mạnh ý khẳng định một sự việc, hành động nào đó bất chấp có điều kiện khác xảy ra |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
たとえ反対されても留学します。 Giả sử có bị phản đối đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ đi du học |
|
| 2 |
たとえ元気じゃなくても、家族への手紙には元気だと書きます。 Giả dụ có không khỏe thì trong thư viết cho gia đình cũng sẽ viết là khỏe |
|
| Cấu Trúc | |||
|
もしかすると
もしかしたら |
V/A/N(普通形)
N |
かもしれない | |
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Có lẽ là, có khả năng là | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng khi miêu tả suy đoán của người nói, thường dựa trên cảm tính |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
もしかすると彼の話はうそかもしれない。 Có khả năng câu chuyện của anh ấy là nói dối |
||
| 2 |
もしかしたら、明日行けないかもしれません。 Có lẽ ngày mai sẽ không thể đến được |
||
| Cấu Trúc | ||||
|
必ずしも |
V/A/N(普通形)
Nだ
Aな |
とは限らない | ||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Không chắc chắn là/ không nhất thiết là/ Không giới hạn là | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Thường dùng trong trường hợp phủ định một mệnh đề, tình huống nào đó không phải áp dụng cho toàn bộ, không phải dùng cho tất cả các trường hợp |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
(お)金持ちが必ずしも幸福だとは限らない。 Giàu có không có nghĩa chắc chắn là hạnh phúc |
|||
| 2 |
高いものが必ずいいものだとは限らない。 Đồ mắc tiền cũng không chắc chắn là đồ tốt |
|||
| Cấu Trúc | ||||
|
まるで |
Nの
V(普通形)
|
よう | ||
|
まるで |
V/A/N(普通形)
N
|
みたい | ||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | (Hoàn toàn) Cứ như là, giống như là | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp muốn so sánh một sự việc, hành động ở mức cao, tương đương với điều mà người khác không thể hình dung ra nổi, khó tin. |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
合格した!まるで夢のようだ。 Đậu rồi! Cứ như là mơ ấy |
|||
| 2 |
彼の日本語はまるで日本人が話しているみたいに聞こえる。 Tiếng Nhật của anh ấy nghe cứ như là người Nhật đang nói chuyện ấy |
|||
| 3 |
あなたの言うことはまるで理解できない。 Điều bạn nói hoàn toàn chẳng thể hiểu được |
|||
正しいほうをなさい。
1. ( ___ ) あそこに座っている人は有名な人かもしれない。
a.まるで
b.もしかすると
2. ( ___ ) 給料が高くてもあんな仕事はしたくない。
a.たとえ
b.かならずしも
3. 私が聞いたのは ( ___ ) うそのような本当の話なんです。
a.まるで
b.もしかしたら
4. 日本人の日本語が ( ___ ) すべて正しいとは限らない。
a.たとえ
b.かならずしも
5. あの二人は ( ___ ) 兄弟のようによく似ている。
a.まるで
b.たとえ
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. たとえ____ ____ ____ ____結婚します。
1.されても 2.両親に 3.彼女と 4.反対
7. 親や____ ____ ____ ____限らない。
1.言うことが 2.先生の 3.とは 4.正しい