文法
| Cấu Trúc | ||
|
V/A/N(普通形)
A
Vている/Vていた
Vられる/Vさせる
|
わけだ |
|
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Hèn chi, chẳng trách là, đương nhiên là, | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng khi nói đến sự tất nhiên của kết quả (với giải thích nguyên nhân ở câu trước/sau) |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
暑いわけだ。気温が36度もある。 Đương nhiên là nóng rồi. Nhiệt độ đến 36 cơ mà |
|
| 2 |
「田中さん、彼女にふられたらしいよ。」「なるほど、それで、元気がないわけだ。」 "Tanaka, dường như bị bạn gái bỏ rồi đấy" "Chả trách, hèn chi không có sinh khí gì cả" |
|
| Cấu Trúc | |||
|
V/A/N(普通形)
A
Vている/Vていた
Vられる/Vさせる
|
わけでは ない | ||
| Ý nghĩa | |||
| ☞ | Không phải là, không hẳn là | ||
| Giải thích & Hướng dẫn | |||
| ☞ |
Dùng khi giải thích về sự việc không ở mức độ cao, trầm trọng như đối phương suy nghĩ, suy luận ra. |
||
| Ví dụ | |||
| 1 |
きらいなわけではないが、肉はあまり食べない。 Không phải là ghét mà là tôi ít ăn thịt |
||
| 2 |
テレビは見ないわけではないが、音楽を聴いているほうが多い。 Không phải là không xem tivi mà thường nghe nhạc hơn |
||
| Cấu Trúc | ||||
|
V/A/N(普通形)
N
Vている/Vていた
Vられる/Vさせる
|
わけが ない
わけは ない |
|||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Không lý nào, không thể nào có khả năng, chắc chắn | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Thường dùng trong trường hợp khẳng định một sự việc nào đó không thể nào xảy ra được (dựa trên căn cứ của bản thân) |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
あの強い相手に勝てるわけがない。 Không lý nào mà thắng được đối thủ mạnh thế kia |
|||
| 2 |
「このパン、古くない?」「古いわけないよ。昨日買ったんだから。」 "Bánh mì này, chẳng phải cũ rồi sao?""Không lý nào mà cũ. Mới mua hôm qua mà." |
|||
| Cấu Trúc | ||||
|
Vる
Vない
Vている
Vさせる
|
わけには いかない
わけにも いかない |
|||
| Ý nghĩa | ||||
| ☞ | Bắt buộc phải, đành phải, không thể không | |||
| Giải thích & Hướng dẫn | ||||
| ☞ |
Dùng trong trường hợp muốn biểu lộ cảm xúc bị buộc phải làm một hành động nào đó (dù không muốn) do tình thế bắt buộc |
|||
| Ví dụ | ||||
| 1 |
大事な会議があるから、休むわけにはいかない。 Vì có cuộc họp quan trọng nên không thể nghỉ được |
|||
| 2 |
社長の命令だから、従わないわけにはいかない。 Vì là lệnh của giám đốc nên phải tuân lệnh thôi |
|||
練習
正しいほうをなさい。
1. こんなところで工事をしていたのか。渋滞する ( ___ )。
a.わけだ
b.わけがない
2. 眠っていた ( ___ ) が、ほかのことを考えていた。
a.わけだ
b.わけではない
3. 規則ですから、30分以上遅刻した場合は、試験を受けさせる ( ___ ) んです。
a.わけではない
b.わけにはいかない
4. うそばかりついている彼が、みんなに信用される ( ___ ) ないでしょう。
a.わけが
b.わけでは
5. あ、顔にご飯粒がついていたんだ。みんなにクスクス ( ___ ) いたわけだ。
a.笑われて
b.笑って
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6.____ ____ ____ ____試験に落ちてしまった。
1.わけの 2.落ちる 3.学生が 4.ない
7. 窓を少し開けてもいいですか。____ ____ ____ ____空気を入れ替えたいんです。
1.わけ 2.なくて 3.暑い 4.では