| ポイント |
解説 |
| 大きさ |
ほとんどのメーカーの製品が、
幅60㎝、高さ179㎝です。
奥行きには差があり、
A社とB社が65cm、
その他は70㎝です。
キッチンの調理台や
流し台の
隣に
冷蔵庫を
置く場合は、
薄い65㎝タイプがおすすめです。
|
| 電力消費 |
年間340~370キロワットで
非常に少ないです。
どのメーカーもドアの内側に
年間消費
電力量を
表示しているので
確認しましょう
|
| 音 |
どのメーカーも20デシベル程度です。
置く場所によっては、
床や壁に
冷蔵庫のモーターの
音が伝わって
響きますので
下にゴムシートを
敷くなどして
対応しましょう。
|
|
冷蔵庫・
冷凍庫・
野菜室の
位置
|
メーカーによって異なります。
①上が冷蔵庫、
中央が野菜室、
下が冷凍庫
…野菜を使うことが
多い方に
向いています。
②上は冷蔵庫、
中央が冷凍庫、
下が野菜室
…冷凍食品を使ったり、
作ったり料理を
冷凍保存したりすることが
多い方に
便利です。
➂上が冷凍庫、
中央が冷蔵庫、
下が野菜室
…飲み物や
調味料の種類や
量が多い方に
便利です。
①は全てのメーカーにあります。
現在、B社は②、
C社は➂を生産していません。
|
| 内部の収納のしやすさ |
A社の製品は
棚の仕切りの数が
他のメーカーの物より
多いので使いやすいでしょう。
C社の製品は
棚の高さをレバーで
簡単に変えられます。
ただし、他社と比べて
容量がやや小さいです。
|
| Đặc điểm | Giải thích |
| Kích cỡ | Sản phẩm của hầu hết các nhà sản xuất có kích cỡ rộng 60cm, cao 179cm. Chiều sâu có sự khác biệt, của công ty A và công ty B là 65cm, của công ty khác là 70cm. Loại mỏng 65cm thích hợp khi để tủ lạnh cạnh kệ làm bếp hoặc kệ rửa.
|
| Mức tiêu thụ điện | Mức tiêu thị rất ít, chỉ 340 - 370 KW / năm. Các nhà sản xuất đều hiển thị mức tiêu thụ điện theo năm ở bên trong cánh cửa, vui lòng xác nhận. |
| Tiếng ồn | Sản phẩm của các nhà sản xuất đều ở mức 20dB. Tùy vào vị trí đặt tủ mà âm thanh mô tơ của tủ có thể truyền sang tường hay sàn nhà rồi vang vọng, vậy nên hãy xử lý bằng cách lót lớp cao su ở bên dưới. |
| Vị trí ngăn để rau, ngăn lạnh, ngăn đông |
Khác nhau tùy theo nhà sản xuất.
1. Phía trên là ngăn lạnh, ở giữa là ngăn để rau củ, phía dưới là ngăn đông
…Thích hợp cho người thường xuyên sử dụng rau củ.
2. Phía trên là ngăn lạnh, ở giữa là ngăn đông, phía dưới là ngăn để rau củ
…Thích hợp cho người thường xuyên sử dụng thực phẩm đông lạnh, bảo quản thức ăn đã chế biến.
3. Phía trên là ngăn đông, ở giữa là ngăn lạnh, phía dưới là ngăn để rau củ
…Thích hợp cho người để nhiều đồ hay nhiều để nhiều loại đồ uống, gia vị.
Các nhà sản xuất đều có mẫu sản phẩm 1. Hiện tại công ty B không sản xuất mẫu 2, công ty C không sản xuất mẫu 3. |
 |
|
|
Sự thuận tiện của ngăn chứa bên trong |
Sản phẩm của công ty A có nhiều kệ vách ngăn hơn so với của các nhà sản xuất khác nên dễ sử dụng.
Sản phẩm của công ty C có thể điều chỉnh chiều cao của kệ bằng cần gạt.
Tuy nhiên dung tích sản phẩm tương đối nhỏ khi so với các công ty khác. |
Mobile View: Lướt trái phải để xem hết nội dung.
仕切り:区切るための板のようなもの
仕切り(Vách ngăn): đồ vật như tấm ván dùng để ngăn cách
問題1 メーカーによって違いがあるのは、どの点か。
Câu hỏi 1: Có sự khác nhau ở điểm nào tùy vào nhà sản xuất?
1.高さ、物を入れるところの位置、内部の棚の状況
1. Độ cao, vị trí để đồ, tình trạng các kệ bên trong
2.奥行き、音、物を入れるところの位置
2. Chiều sâu, tiếng ông, vị trí để đồ
3.奥行き、物を入れるところの位置、内部の棚の状況
3. Chiều sâu, vị trí để đồ, tình trạng các kệ bên trong
4.奥行き、電力消費、物を入れるところ位置、内部の棚の状況
4. Chiều sâu, mức tiêu thụ điện, vị trí để đồ, tình trạng các kệ bên trong
問題2 冷凍食品を使うことが多く、キッチンの調理台と冷蔵庫を並べたい場合は、どのメーカーの冷蔵庫を買えばよいか。
Câu hỏi 2: Trong trường hợp hay sử dụng thực phẩm đông lạnh và muốn đặt tủ lạnh xếp thẳng hàng với bàn làm bếp của nhà bếp thì nên mua tủ lạnh của nhà sản xuất nào?