Hán Tự
犬
khuyển
ケン
いぬ
警察犬
chó cảnh sát
大型犬
chó kích thược lớn
老
lão
コウ
老人
người già
仲
trọng
なか
仲
mối quan hệ
仲間
cùng hội, nhóm
独
độc
ドク
ひとーり
独り
một mình
独身
độc thân
独立(する)
độc lập
独特(な)
đặc sắc
迷
mê
メイ
まよーう
迷う
phân vân, lạc đường
迷惑(な)
phiền toái, làm phiền
迷信
mê tín
迷子
trẻ lạc
抱
bào
(ホウ)
だーく/いだーく/かかーえる
抱く
bế,ôm
抱く
ôm
抱える
ôm cho
賢
hiền
(ケイ)
かしこーい
賢い
khôn, thông minh
型
hình
ケイ
かた
大型
cỡ lớn
新型
loại mới
典型的
loại điển thình
匹
mộc
ひき
3匹
ba con
産
sản
サン
うーむ/うーまれる
産む
sinh, đẻ
産業
công nghiệp
出産(する)
sinh sản
生産(する)
sản xuất
猫
miêu
ねこ
猫
mèo
幼
ấu
ヨウ
おさなーい
幼い
bé bỏng
幼児
trẻ nhỏ
幼稚園
nhà trẻ
坊
phòng
ボウ(ボッ)
赤ん坊
trẻ sơ sinh
寝坊(する)
ngủ quên
お坊さん
nhà sư
Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist