Unit 3 – Bài 2 : ペット Thú cưng

123456

Hán Tự

khuyển
ケン
いぬ
chó cảnh sát
chó kích thược lớn
lão
コウ
người già
trọng
なか
mối quan hệ
cùng hội, nhóm
độc
ドク
ひとーり
một mình
độc thân
độc lập
đặc sắc
メイ
まよーう
phân vân, lạc đường
phiền toái, làm phiền
mê tín
trẻ lạc
bào
(ホウ)
だーく/いだーく/かかーえる
bế,ôm
ôm
ôm cho
hiền
(ケイ)
かしこーい
khôn, thông minh
hình
ケイ
かた
cỡ lớn
loại mới
loại điển thình
mộc
ひき
ba con
sản
サン
うーむ/うーまれる
sinh, đẻ
công nghiệp
sinh sản
sản xuất
miêu
ねこ
mèo
ấu
ヨウ
おさなーい
bé bỏng
trẻ nhỏ
nhà trẻ
phòng
ボウ(ボッ)
trẻ sơ sinh
ngủ quên
nhà sư

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict