Unit 3 – Bài 5 : 敬語 Kính ngữ

Hán Tự

敬
kính
ケイ
うやまーう
kính trọng
kính ngữ
sự kính trọng
承
thừa
ショウ
うけたまわーる
nhận
biết
王
vương
オウ
vua
hoàng tử
nữ hoàng
quốc vương
存
tôn
ソン/ゾン
biết
tồn tại
bảo quản
重
trọng
ジュウ/チョウ
おもーい/かさーなる/かさーねる
trùng, khớp
xếp, chồng, tích lũy
trọng điểm
tôn trọng
quý giá
参
tham
サン
まいーる
đi
tham khảo
tham gia
mang đến
構
cầu
コウ
かまーう
dính dáng
cấu trúc
cấu tạo
khá, được
礼
lễ
レイ
sự cám ơn
lễ nghi
lễ phép
尊
tôn
ソン
(とうとーい)
đáng kính
拝
bái
ハイ
おがーむ
lạy, vái
xem
伺
tứ
うかがーう
hỏi thăm
召
chiêu
めーす
ăn

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict