Unit 10 – Bài 1 : 新しい音読み② Cách đọc âm Hán mới ➀

123456

Hán Tự

sắc
ショク
いろ
đặc trưng
thôn
ソン
むら
trưởng thôn
nông thôn
sâm
シン
もり
rừng
văn
ブン/モン
cằn nhằn
gọi món
chữ
わたし/わたくし
tư thục
việc riêng
nhất
イチ/イツ
ひとーつ
cùng là một
thống nhất, đồng nhất
khí
động tĩnh
buồn nôn
tử
シ/ス
tình trạng
ghế
thanh
セイ
あお
thanh niên
xích
セキ
あか
xích đạo
hắc
コク
くろ
bảng đen
lục
リョク
みどり
trà xanh
triều
チョク
あさ
bữa sáng
báo buổi sáng
sáng sớm
ngư
ギョ
さかな
cá vàng
hải sản
tả
ひだり
rẽ trái
hữu
ウ/ユウ
みぎ
rẽ phải
trái phải

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict