Unit 10 – Bài 3 : 新しい音読み➂ Cách đọc âm Hán mới ➂

Hán Tự

飲
ẩm
イン
のーむ
đồ uống
uống rượu
ăn uống
眠
miên
ミン
ねむーい
giấc ngủ
濃
nồng
ノウ
こーい
nồng độ
平
bình
ヘイ
たいーら/(ひら)
bằng phẳng
bình đẳng
好
hảo
コウ
このーむ/すーく
hữu hảo
thành ý
sự hiếu kì
直
trực
チョク/ジキ
なおーる/なおーす
thẳng thắn
由
do
ユウ/ユ
đi qua,transit
終
chung
シユウ
おーわる/おーえる
bến cuối
chuyến tàu cuối
低
đê
テイ
ひくーい
giảm xuống
cao thấp
thấp nhất
寒
hàn
カン
さむーい
hàn đới
chống rét
広
quảng
コウ
ひろーい
quảng cáo
太
thái
タイ
すとーい
mặt trời
古
cổ
コ
ふるーい
cổ
cũ
弱
nhược
ジャク
よわーい
điểm yếu
mạnh yếu
軽
khinh
ケイ
かるーい
bữa ăn nhẹ
nhẹ nhàng
thoải mái
xe ô tô hạng nhẹ

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict