Unit 10 – Bài 4 : 新しい訓読み② Cách đọc âm Nhật mới ➀

Hán Tự

映
ánh
エイ
うつーる
tòa nhà chiếu bóng lên hồ
soi mặt vào gương
教
giáo
キョウ
おしーえる/おそーわる
học cách làm từ bạn
結
kết
ケツ
むすーぶ
buộc dây giày
満
mãn
マン
みーちる/みーたす
nước đầy đập
薄
bạc
うすーい/うすーめる
pha loãng trà đặc bằng nước
食
thực
ショク
たーべる/くーう
ăn cơm
有
hữu
ユウ
あーる
trên bàn có quyển sách
成
thành
セイ
なーる
sắp hai mươi tuổi
学
học
ガク
まなーぶ
học tiếng Nhật
語
ngữ
ゴ
かたーる
nói chuyện với mọi người
用
dụng
ヨウ
もちーいる
dùng máy tính để tính toán
支
chi
シ
ささーえる
đỡ trần nhà bằng một cái cột
退
thoái
タイ
しりぞーく
lùi lại phía sau
問
vấn
モン
とーう
hỏi suy nghĩ
câu trả lời cho câu hỏi
上
thượng
ジョウ
うえ/あーがる/のぼーる
lên tàu đi thành thị
下
hạ
ゲ/カ
した/さーがる/くだーる
lên tàu đi tỉnh

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict