Unit 3 – Bài 2 : ペット Thú cưng

Hán Tự

犬
khuyển
ケン
いぬ
chó cảnh sát
chó kích thược lớn
老
lão
コウ
người già
仲
trọng
なか
mối quan hệ
cùng hội, nhóm
独
độc
ドク
ひとーり
một mình
độc thân
độc lập
đặc sắc
迷
mê
メイ
まよーう
phân vân, lạc đường
phiền toái, làm phiền
mê tín
trẻ lạc
抱
bào
(ホウ)
だーく/いだーく/かかーえる
bế,ôm
ôm
ôm cho
賢
hiền
(ケイ)
かしこーい
khôn, thông minh
型
hình
ケイ
かた
cỡ lớn
loại mới
loại điển thình
匹
mộc
ひき
ba con
産
sản
サン
うーむ/うーまれる
sinh, đẻ
công nghiệp
sinh sản
sản xuất
猫
miêu
ねこ
mèo
幼
ấu
ヨウ
おさなーい
bé bỏng
trẻ nhỏ
nhà trẻ
坊
phòng
ボウ(ボッ)
trẻ sơ sinh
ngủ quên
nhà sư

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict