Hán Tự
環
hoàn
カン
環境
môi trường
態
thái
タイ
態度
thái độ
事態
tình hình, tình trạng
群
quần
(グン)
むーれる/むーれ
(動物の)群れ
nhóm, đám, đàn
羽
vũ
はね/は
羽
cánh
羽根
lông (chim)
守
thủ
(シュ)
まもーる
守る
bảo vệ
留守
vắng nhà
然
nhiên
ゼン/ネン
自然
tự nhiên
偶然
ngẫu nhiên
天然
thiên nhiên
伝
truyền
デン
つたーわる/つかーえる
(~が)伝わる
~ lan tỏa
(~を)伝える
truyền đại ~
手伝う
giúp đỡ
伝言(する)
lời nhắn
伝統(する)
truyền thống
伝染(する)
truyền nhiễm
宣伝(する)
tuyên truyền
汚
ô
オ
(けがーわわしい)/よごーす/よごーれる/きたなーい
汚す
làm bẩn
汚い
bẩn
汚染(する)
ô nhiễm
費
phí
ヒ
(ついーやす)
費用
chi phí
消費(する)
tiêu dùng
交通費
phí đi lại
適
thích
テキ
(~に)適する
phù hợp
適切(な)
đúng, chuẩn
快適(な)
thoải mái
管
quản
カン
くだ
管
ống
管理(する)
quản lí
保管(する)
bảo quản
水道管
đường ống nước
永
vĩnh
エイ
永久
vĩnh cửu
永遠に
vĩnh viễn
Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist