Unit 6 – Bài 4 : 盗難事件 Vụ trộm

Hán Tự

盗
đạo
トウ
ぬすーむ
trộm
ăn trộm
cướp
処
xử
ショ
xử lí
xử lí
貨
hóa
カ
tiền xu
đồng tiền chung
玉
ngọc
たま
đồng 10 yên
hình giọt nước
泥
nê
どろ
bùn
棒
bổng
ボウ
gậy
tên trộm
宝
bảo
ホウ
たから
kho báu
xổ số
đá quý
犯
phạm
ハン
おかーす
phạm, vi phạm
tên tội phạm
chống trộm
捕
bổ
ホ
つかーまる/つかーまえる/とーる
~ bị bắt
bắt được ~
bắt
bắt
普
phổ
フ
thông thường
bình thường
phổ cập
強
cường
キョウ
つよーい
mạnh
tăng cường
ép buộc
暴
bạo
ボウ
あばーれる
~ làm loạn
bạo lực
thô lỗ

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict