Unit 9 – Bài 2 : アンケート調査 Điều tra, khảo sát

Hán Tự

象
tượng
ショウ/ゾウ
đối tượng
hiện tượng
ấn tượng
voi
善
thiện
ゼン/ネン
(よーい)
tốt xấu
thay đổi
単
đơn
タン
đơn giản là ~
đơn giản
từ đơn
đơn vị
đơn thuần
式
thức
シキ
hình thức
công thức tính
chạy bằng điện
lễ cưới
多
đa
タ
おおーい
một chút
差
sai
サ
さーす
chênh lệch
từ khiêm nhường của "与える"
phân biệt đối xử
xa lộ
約
ước
ヤク
hẹn
khoảng 10%
紙
chỉ
シ
かみ
giấy copy
bìa
破
phá
(ハ)
やぶーる/やぶーれる
xé ~
~ rách
rách
xé ~
刷
loát
サツ
すーる
in ấn
筆
bút
ヒツ
ふで
bút lông
người viết
viết vào
bút chì

Lỗi truy vấn luyện tập: SQLSTATE[42S02]: Base table or view not found: 1146 Table 'vnjp_jls.speed_n2_kanji_doriru_dich' doesn't exist

Luyện Tập

ドリルA

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルB

☞ Đáp Án + Dịch


ドリルC

☞ Đáp Án + Dịch

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict