Hán Tự
疑
nghi
ギ
うたがーう
疑う
nghi ngờ
疑問
nghi vấn
疑問点
điểm nghi vấn
肯
khẳng
コウ
肯定(する)
khẳng định
肯定的(な)
có tính khẳng định
常
thường
ジョウ
つね
常に
thường xuyên
通常
thông thường
日常
ngày thường
知
tri
チ
しーる/しーらせる
知識
kiến thức
知人
người quen
知恵
trí tuệ
通知(する)
thông báo
承知(する)
biết, hiểu
司
tư
シ
司会
người dẫn chương trình
上司
cấp trên
般
bàn
ハン
一般
thông thường
一般的(な)
tính thông thường
一般論
thông thường
識
thức
シキ
常識
thường thức
知識
tri thức, kiến thức
照
chiếu
ショウ
てーる/てーらす
(~が)照る
~ sáng
(~を)照らす
chiếu sáng ~
照明
đèn
対照的(な)
một cách đối ngược
評
bình
ヒョウ
評価(する)
đánh giá
評判
đáng giá
評論(する)
phê bình
批
phê
ヒ
批評(する)
phê phán
批判(する)
phê phán
賛
tán
サン
賛成(する)
tán thành
否
phủ
ヒ
否定(する)
phủ định
否定的(な)
có tính phủ định
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 灯台の光が海上を照らしている。 | a.てらして | b.はらして |
| 2. 会議の司会は私は担当いたします。 | a.しかい | b.しあい |
| 3. 知識を集めて、この困難を乗り越えよう。 | a.ちしき | b.ちえ |
| 4. 彼の話はうそではないかと疑われている。 | a.うばわれて | b.うたがわれて |
| 5. 学ぼうという気持ちを常に持ち続けよう。 | a.つねに | b.まじに |
ドリルB
| 1. 他人のひ判ばかりするのはよくない。 | a.否 | b.批 | c.評 |
| 2. 舞台のしょう明をつけてください。 | a.照 | b.熱 | c.然 |
| 3. 彼はその場にいたことをひ定した。 | a.比 | b.非 | c.否 |
| 4. 通じょう、勤務は5時までです。 | a.条 | b.状 | c.常 |
| 5. 彼の論文は高いひょう価を得た。 | a.標 | b.評 | c.表 |
ドリルC
| 1. ( )に、女性は男性より長生きだ。 | a.一般的 | b.肯定的 |
| 2. それが許されないことは( )で考えればわかる。 | a.常識 | b.承知 |
| 3. さすが社長は( )が豊富だ。 | a.上司 | b.知識 |
| 4. 彼の提案は( )多数で、受け入れられた。 | a.賛成 | b.疑問 |
| 5. この新製品は使いやすいと( )になっている。 | a.評判 | b.肯定 |