かずこさんのおばあさんは80歳で、最近一人で歩くのが難しくなり、外出には車いすを使っています。
Bà của Kazuko đã 80 tuổi, gần đây việc đi lại một mình trở nên khó khăn, bà sử dụng xe lăn khi đi ra ngoài.
おばあさんの趣味は読書とビデオを見ることですが、普通の本は字が小さくて疲れると言っています。
Sở thích của bà là đọc sách và xem video, nhưng bà bảo rằng sách thông thường chữ nhỏ nên mỏi mệt.
今度の日曜日、かずこさんが図書館に連れて行き、4時間後に迎えに行くことになりました。
Vào chủ nhật lần tới, Kazuko sẽ đưa bà đến thư viện, và sẽ đến đón bà sau 4 tiếng.
問1 かずこさんのおばあさんがビデオを楽しめるのはどこか。
Bà của Kazuko có thể thưởng thức video ở đâu?
問2 かずこさんのおばあさんが本が読めて、お昼も食べられるのはどこか。
Bà của Kazuko có thể đọc sách và cũng có thể ăn trưa ở đâu?
■体の不自由な方、お年寄りの方への図書館情報(〇は利用できます)
| 車いす用トイレ | 拡大読書器(※1) | 点字本(※2) | ビデオ | 食堂 |
東図書館
|
| 〇
| 〇
|
|
|
西図書館
| 〇 |
| 〇
| 〇
|
|
南図書館
|
| 〇
|
| 〇
| 〇
|
北図書館
| 〇
| 〇
|
|
| 〇
|
注意してください!
車いすの方は、必ず車いす用トイレのある図書館をご利用ください。
(※1)拡大読書器:文字を大きくする機械
(※2)点字本:目が見えない人が、指でさわって字が読めるようにした本
■Thông tin thư viện gửi đến những người khuyết tật, người cao tuổi (〇 là có thể sử dụng)
|
Nhà vệ sinh cho người dùng xe lăn
|
Máy phóng to chữ
|
Sách chữ nổi
|
Video
|
Nhà ăn |
| Thư viện phía Đông |
|
〇
|
〇
|
|
|
| Thư viện phía Tây |
〇 |
|
〇
|
〇
|
|
| Thư viện phía Nam |
|
〇
|
|
〇
|
〇
|
| Thư viện phía Bắc |
〇
|
〇
|
|
|
〇
|
Xin hãy chú ý!
Trường hợp những người dùng xe lăn, nhất định hãy sử dụng thư viện có nhà vệ sinh dành cho xe lăn.
拡大読書器: Máy phóng to chữ
点字本: Sách mà những người không thể nhìn thấy bằng mắt có thể đọc được bằng cách sờ bằng ngón tay (sách chữ nổi)