エイ子さんとヨシオさんと留学生のキムさんは、大学で児童(※1)教育を勉強しています。
Eiko, Yoshio cùng với du học sinh Kim, đang cùng theo học ngành giáo dục tiểu học tại trường đại học.
3人はアルバイトとして、学童クラブ(※2)の指導員をしてみようと思いました。
Cả 3 người đều muốn trở thành người trông trẻ sau giờ tan trường với vai trò là nhân viên làm việc bán thời gian.
下の表は、月曜日から金曜日まで、の3人の授業が終わる時間と土曜日のスケジュールです。
Bảng dưới đây là thời gian kết thúc giờ học của 3 người từ thứ 2 đến thứ 6 và lịch trình hôm thứ 7.
大学から南小学校までは自転車で10分です。
Từ trường đại học đến trường tiểu học Minami mất 10 phút khi đi bằng xe đạp.
| |
えい子 |
よしお |
キム |
| 月 |
14:30 |
14:30 |
12:00 |
| 火 |
16:10 |
16:10 |
16:10 |
| 水 |
16:10 |
16:10 |
12:00 |
| 木 |
12:00 |
12:00 |
16:10 |
| 金 |
12:00 |
16:10 |
14:30 |
| 土 |
予定なし |
午後から肉屋で
アルバイト |
午前中、スーパーで
アルバイト |
| |
Eiko |
Yoshio |
Kim |
| Thứ 2 |
14:30 |
14:30 |
12:00 |
| Thứ 3 |
16:10 |
16:10 |
16:10 |
| Thứ 4 |
16:10 |
16:10 |
12:00 |
| Thứ 5 |
12:00 |
12:00 |
16:10 |
| Thứ 6 |
12:00 |
16:10 |
14:30 |
| Thứ 7 |
Không có lịch |
Làm thêm tại cửa hàng thịt từ buổi chiều |
Buổi sáng làm thêm ở siêu thị |
問1 3人の中で、募集に応じることができるのは誰か。
Trong 3 người, ai là người có thể ứng tuyển?
問2 希望者は何月何日までに申し込みをしなければならないか。
Những người có nguyện vọng phải đăng ký trước ngày mấy tháng mấy?
学童クラブ指導員募集
南小学校では、1~3年生の子どもたちの指導をしてくださる方を3名募集します。
●働く曜日と時間:月~金 15:00~ 19:00/土 9:00~ 17:00
*週3日以上働ける方
●期間: 4月7日(月)~
●給料: 1時間800円
●資格: 大学生以上であれば、年齢、性別、国籍(※3)は問いません
(子どもと楽しく会話ができる方)。
希望者は3月10日(月)までに市役所教育課(xxxーxxxx)までご連絡ください。
面接日は3月18日(火)です。
(※1)児童:子ども、特に小学生
(※2)学童クラブ:学校が終わってから家族が迎えに来るまでの間、子どもの世話をするところ
(※3)国籍:どこの国の人か、ということ
Tuyển giáo viên phụ trách trông trẻ sau giờ tan trường
Tại trường tiểu học Minami, cần tuyển 3 giáo viên phụ trách các em từ lớp 1 đến lớp 3.
●Ngày, giờ làm việc: Từ thứ 2 đến thứ 6 15:00~ 19:00/ Thứ 7 9:00~17:00
*Có thể làm từ 3 ngày trở lên/ tuần
●Thời gian: bắt đầu từ ngày 7/4 (thứ 2)
●Tiền lương: 800 yên/giờ
●Điều kiện: Là sinh viên đại học trở lên, không đòi hỏi về tuổi tác, giới tính, quốc tịch
(Là những người có thể trò chuyện vui vẻ với các bé).
Những người có nguyện vọng xin hãy liên lạc với phòng Giáo dục thuộc tòa thị chính (xxx-xxxx) trước ngày 10/3 (thứ 2).
Ngày phỏng vấn là ngày 18/3 (thứ 3).
児童: trẻ em, đặc biệt là học sinh tiểu học
学童クラブ: nơi trông nom trẻ trong khoảng thời gian sau khi kết thúc giờ học đến lúc người nhà đến đón.
国籍: là người của quốc gia nào (quốc tịch)