原さんは大学生です。
Anh Hara là một sinh viên đại học.
学校の授業以外でも、英会話(中級レベル)を勉強したいと思っています。
Ngoài giờ học ở trường, anh cũng có dự định muốn học thêm tiếng Anh giao tiếp (trình độ trung cấp).
原さんは、月曜日、水曜日、金曜日は8時から4時まで授業があります。
Anh Hara có tiết học từ 8 giờ sáng đến 4 giờ chiều vào thứ Hai, thứ Tư và thứ Sáu.
火曜日と木曜日は授業がなく、午後6時から9時までアルバイトをしています。
Thứ Ba và thứ Năm không có tiết học, anh làm thêm từ 6 giờ chiều đến 9 giờ tối.
英会話を教える教室は、大学から歩いて15分くらいのところにあります。
Lớp học tiếng Anh giao tiếp cách khoảng 15 phút đi bộ từ trường đại học.
問1 原さんがとることのできるクラスはどれか。
Lớp mà anh Hara có thể tham gia là lớp nào?
1 火曜日と木曜日の3時からのクラス、火曜日と水曜日の7時からのクラス
1 Lớp học từ 3 giờ vào thứ Ba và thứ Năm, lớp học từ 7 giờ vào ngày thứ Ba và thứ Tư
2 火曜日と木曜日の3時からのクラス、水曜日と金曜日の7時からのクラス
2 Lớp học từ 3 giờ vào thứ Ba và thứ Năm, lớp học từ 7 giờ vào ngày thứ Tư và thứ Sáu
3 木曜日と金曜日の3時からのクラス、木曜日と金曜日の7時からのクラス
3 Lớp học từ 3 giờ vào ngày thứ Năm và thứ Sáu, lớp học từ 7 giờ vào ngày thứ Năm và thứ Sáu
4 水曜日と木曜日の3時からのクラス、火曜日と木曜日の7時からのクラス
4 Lớp học từ 3 giờ vào ngày thứ Tư và thứ Năm, lớp học từ 7 giờ vào ngày thứ Ba và thứ Năm
問2 申込方法はどれか。
Phương thức đăng kí là cái nào?
1 往復はがきに希望のクラス一つ、曜日、時間、住所、名前、電話番号を書く。
1 Ghi một lớp học theo nguyện vọng, ngày, giờ, địa chỉ, tên, số điện thoại vào bưu thiếp 2 chiều.
2 はがきに第1希望、第2希望のクラス、曜日、時間、住所、名前、電話番号を書く。
2 Ghi lớp học nguyện vọng thứ 1, nguyện vọng thứ 2, ngày, giờ, địa chỉ, tên, số điện thoại vào bưu thiếp.
3 往復はがきに第1希望、第2希望のクラス、曜日、時間、住所、名前、電話番号を書く。
3 Ghi lớp học nguyện vọng thứ 1, nguyện vọng thứ 2, ngày, giờ, địa chỉ, tên, số điện thoại vào bưu thiếp 2 chiều.
4 はがきに希望のクラス一つ、曜日、時間、住所、名前、電話番号を書く。
4 Ghi một lớp học nguyện vọng, ngày, giờ, địa chỉ, tên, số điện thoại vào bưu thiếp.
ABC英会話教室
(10月~3月)
【場所】 ABCセンター
【内容】 ◯ 外国人講師から英語の会話や文法を学ぶ。
◯ 同じ講師の同じ時間の授業を週2回受ける。
【費用】 15,000円 (1か月)
【定員】 各クラス15人程度
【申込方法】 往復はがき (1人1枚) に第2希望までのクラス名、曜日、時間、
住所、名前、電話番号を書いて、9月20日(金) までに下記まで お送りください。
〒☐☐☐-◯◯◯◯
◯◯◯市◯◯区◯◯1-2-3 ABC英会話教室 (☎21-2323)
| 時間/曜日 |
火 |
水 |
木 |
金 |
| 15:00 ~ 15:50 |
中級
(J講師) |
中級
(T講師) |
中級
(J講師) |
中級
(T講師) |
| 16:00 ~ 16:50 |
初級
(J講師) |
初級
(T講師) |
初級
(J講師) |
初級
(T講師) |
| 19:00 ~ 19:50 |
中級
(J講師) |
中級
(T講師) |
中級
(J講師) |
中級
(T講師) |
| 20:00 ~ 20:50 |
初級
(J講師) |
初級
(T講師) |
初級
(J講師) |
初級
(T講師) |
Lớp học giao tiếp tiếng Anh ABC
(từ tháng 10~ tháng 3)
【Địa điểm】 Trung tâm ABC
【Nội dung】◯Học giao tiếp hoặc ngữ pháp từ giáo viên người nước ngoài.
◯Tham gia 2 buổi 1 tuần cùng thời gian của cùng một giáo viên.
【Chi phí】 15.000 yên/ tháng
【Chỉ tiêu】 Mỗi lớp khoảng chừng 15 người
【Phương thức đăng ký】 Ghi tối đa 2 tên lớp nguyện vọng, ngày, giờ, địa điểm, tên, số điện thoại, vào bưu thiếp 2 chiều (mỗi người một tờ) gửi đến địa chỉ dưới đây trước ngày 20/9 (thứ 6).
〒☐☐☐-◯◯◯◯
Thành phố ◯◯◯Quận ◯◯ 1-2-3 Lớp học giao tiếp tiếng Anh ABC (Điện thoại: 21-2323)
| Giờ/Ngày |
Thứ Ba |
Thứ Tư |
Thứ Năm |
Thứ Sáu |
| 15:00 ~ 15:50 |
Trung cấp
(Giáo viên J) |
Trung cấp
(Giáo viên T) |
Trung cấp
(Giáo viên J) |
Trung cấp
(Giáo viên T) |
| 16:00 ~16:50 |
Sơ cấp
(Giáo viên J) |
Sơ cấp
(Giáo viên T) |
Sơ cấp
(Giáo viên J) |
Sơ cấp
(Giáo viên T) |
| 19:00 ~19:50 |
Trung cấp
(Giáo viên J) |
Trung cấp
(Giáo viên T) |
Trung cấp
(Giáo viên J) |
Trung cấp
(Giáo viên T) |
| 20:00 ~ 20:50 |
Sơ cấp
(Giáo viên J) |
Sơ cấp
(Giáo viên T) |
Sơ cấp
(Giáo viên J) |
Sơ cấp
(Giáo viên T) |