田中さんはいつも近所のスーパー「朝日屋」のチラシを見て、タイムサービスの時に買いに行きます。
Anh Tanaka thường xem tờ rơi của siêu thị "Asahiya" gần nhà, rồi đến mua vào những lúc giảm giá.
問1 一番お得な買い物をするのは、どの人か。
Người nào dưới đây mua sắm với chiết khấu cao nhất?
1 朝11時に、卵1パックと牛乳3本を買う人
1 Người mua 1 hộp trứng và 3 hộp sữa bò vào 11 giờ sáng.
2 朝11時に、牛乳1本とリンゴ6個を買う人
2 Người mua 1 hộp sữa bò và 3 quả táo vào 11 giờ sáng.
3 夕方6時に、牛肉300グラムとトマト6個を買う人
3 Người mua 300 gam thịt bò và 6 quả cà chua vào 6 giờ chiều.
4 夕方6時に、ビール10缶と牛肉400グラムを買う人
4 Người mua 10 lon bia và 400 gam thịt bò vào 6 giờ chiều.
問2 午後7時に卵1パックと牛乳1本トマト3個を買うと、レジで払うお金はいくらか。
Nếu mua 1 hộp trứng, 1 hộp sữa bò, 3 quả cà chua vào 7 giờ chiều thì số tiền thanh toán tại quầy là bao nhiêu?
朝日屋元町店
9月1日(水)
本日のお買い得品
| 卵(10個) |
1パック(※1) |
200円 |
| 牛乳 |
1本 |
200円 |
| トマト |
3個 |
200円 |
| キャベツ |
1玉 |
160円 |
| リンゴ |
3個 |
400円 |
| ビール |
5缶 |
800円 |
| ラーメン |
1袋 |
90円 |
| 牛肉 |
100グラム |
200円 |
★AM タイムサービス (全品レジで1割引き)
午前10時~ 12時
★PM タイムサービス (肉・野菜は全品レジで2割引き)
午後5時~ 7時
Asahi-ya, cửa hàng Motomachi
Ngày 1/9 (Thứ Tư)
Những sản phẩm có giá tốt trong hôm nay
| Trứng (10 quả) |
1 hộp |
200 Yên |
| Sữa bò |
1hộp |
200 Yên |
| Cà chua |
3 quả |
200 Yên |
| Bắp cải |
1 bắp |
160 Yên |
| Táo |
3 quả |
400 Yên |
| Bia |
5 lon |
800 Yên |
| Mỳ ramen |
1 gói |
90 Yên |
| Thịt bò |
100 gam |
200 Yên |
★Thời gian dịch vụ buổi sáng (giảm giá 10% tất cả sản phẩm tại quầy)
10 giờ đến 12 giờ trưa
★ Thời gian dịch vụ buổi chiều (giảm giá 20% thịt, rau tại quầy)
5 giờ đến 7 giờ chiều