ポーンさんは夕飯の後、歯が痛くなりました。
Pawn sau khi ăn tối thì răng trở nên đau nhức.
病院に行きたいのですが、今日は祝日です。
Mặc dù muốn đến bệnh viện, nhưng hôm nay là ngày lễ.
そこで、市から配られた「夜間、土曜日、休日診療(※1)のお知らせ」を見て、今から行ける病院を探すことにしました。
Sau đó, anh nhìn thấy "Thông báo khám và chữa bệnh vào buổi tối, thứ bảy và ngày nghỉ" được phát ở thành phố, rồi quyết định tìm kiếm bệnh viện có thể đi từ bây giờ.
病院はどこも、ポーンさんの家から20分以内で行けます。
Các bệnh viện đều có thể đi được trong 20 phút từ nhà của Pawn.
問1 ポーンさんが行ける病院はどこか。
Bệnh viện mà Pawn có thể đi được là bệnh viện nào?
1 高橋歯科クリニック
1 Phòng khám nha khoa Takahashi
2 健康管理センター
2 Trung tâm chăm sóc sức khỏe
3 第一市民病院
問2 ポーンさんが病院へ行くとき、持っていかなければならないものは何か。
Khi đi bệnh viện, Pawn phải mang theo đồ vật gì?
1 外国人登録証
1 Thẻ đăng ký người nước ngoài
「夜間、土曜日、休日診療のお知らせ」
|
診療科名 |
病気名 |
診療時間 |
| 平日 |
内科・小児科(※2)・外科
|
健康管理センター
|
21時~24時
|
| 歯科 |
高橋歯科クリニック
|
19時~23時
|
| 土曜日 |
内科・小児科・外科 |
鈴木内科・外科 |
15時~20時 |
| 内科・外科・歯科 |
第一市民病院 |
17時~22時 |
| 日・祝休日 |
内科・外科 |
石井内科・外科 |
9時~12時 |
| 内科・外科・歯科 |
第一市民病院 |
9時~13時 |
| 歯科 |
田中歯科 |
17時~22時 |
| 歯科 |
健康管理センター |
15時~21時 |
受付は、終了15分前までです。
現金、保険証(※3)をお持ちください。
祝・休日の小児科は「医療センター(☎12-8888)」お問い合わせください。
(※1)診療:患者を診て、治すこと
(※2)小児科:赤ちゃんや幼児を診療するところ
(※3)保険証:健康保険に入っていることの証明書
Thông báo về việc điều trị bệnh buổi tối, thứ Bảy và ngày nghỉ
|
Tên lĩnh vực điều trị |
Tên bệnh viện |
Thời gian điều trị |
| Ngày thường |
Khoa nội/ Khoa nhi/ Khoa ngoại |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe |
21:00 giờ ~ 24 giờ |
| Nha khoa |
Phòng khám nha khoa Takahashi |
19 giờ ~ 23 giờ |
| Thứ 7 |
Khoa nội/ Khoa nhi/ Khoa ngoại |
Khoa nội/ Khoa ngoại Suzuki |
15 giờ ~ 20 giờ |
| Khoa nội/ Khoa ngoại/ Nha khoa |
Bệnh viện thị dân số 1 |
17 giờ ~ 22 giờ |
| Chủ nhật, ngày lễ |
Khoa nội/ Khoa ngoại |
Khoa nội/ Khoa ngoại bệnh viên Ishii |
9 giờ ~ 12 giờ |
| Khoa nội/ Khoa ngoại/ Nha khoa |
Bệnh viện thị dân số 1 |
9 giờ ~ 13 giờ |
| Nha khoa |
Nha khoa Tanaka |
|
| Nha khoa |
Trung tâm chăm sóc sức khỏe |
15 giờ ~ 21 giờ |
Tiếp tân sẽ kết thúc trước 15 phút.
Xin hãy mang theo tiền mặt và thẻ bảo hiểm.
Khám khoa nhi ngày lễ/ ngày nghỉ xin hãy liên hệ 「Trung tâm y tế (Điện thoại: 12-888)」.
診療: Khám và chữa những bệnh nhân (khám chữa bệnh)
小児科: Nơi khám chữa bệnh cho các bé sơ sinh hay trẻ em (Khoa nhi)
保険証: Giấy chứng nhận việc gia nhập bảo hiểm (Thẻ bảo hiểm)