Unit 1 – Bài 5 : 日本の空港で Tại sân bay Nhật Bản

Hán Tự

係
hệ
テキ
かかり
người phụ trách
người quản lý
quan hệ
的
đích
カン
mục đích
toàn thế giới
~ kiểu
観
quan
シュウ
tham quan
khách, gián giả
修
tu
リョウ
thực tập
sửa chữa
留
lưu
ル
とーまる/とーめる
du học
vắng nhà
trông nhà
泊
bạc
ハク/-パク
とーまる/とーめる
ở trọ, nghỉ lại
cho ở trọ
hai ngày một đêm
ba ngày hai đêm
ở trọ
片
phiến
かた
một bên
một tay
dọn dẹp
両
lưỡng
リョウ
hai bên
hai phía
hai tay
bố mẹ
替
thế
かーえる/-がーえる/-がえ
thay quần áo
đổi tiền

Luyện Tập

ドリルA

1. 両親(りょうしん)は今(いま)、旅行(りょこう)中(ちゅう)です。a. りょうしんb. りょうおや
2. 弟(おとうと)はアメリカに留学(りゅうがく)しています。a. りゅうがくb. りゅがく
3. この調査(ちょうさ)の目的(もくてき)は何(なん)ですか。a. もくてきb. めてき
4. くつしたが片方(かたほう)見(み)つからない。a. かたほうb. かたかた
5. この試合(しあい)は、観客(かんきゃく)が多(おお)いね。a. けんきゃくb. かんきゃく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 両親(りょうしん)は今(いま)、旅行(りょこう)中(ちゅう)です。りょうしん
     Bố mẹ tôi hiện đang đi du lịch.
2. 弟(おとうと)はアメリカに留学(りゅうがく)しています。りゅうがく
     Em trai tôi đang du học ở Mỹ.
3. この調査(ちょうさ)の目的(もくてき)は何(なん)ですか。もくてき
     Mục đích của cuộc khảo sát này là gì?
4. くつしたが片方(かたほう)見(み)つからない。かたほう
     Tôi không tìm thấy 1 bên tất còn lại.
5. この試合(しあい)は、観客(かんきゃく)が多(おお)いね。かんきゃく
     Trận đấu này có rất nhiều khán giả xem nhỉ.


ドリルB

1. かかりの人(ひと)に聞(き)いてみよう。a. 住b. 係c. 作
2. 二(に)はく三日(みっか)で温泉(おんせん)に行(い)ってきた。a. 白b. 拍c. 泊
3. 京都(きょうと)をかん光(こう)するなら、まず、お寺(てら)だ。a. 観b. 感c. 勧
4. 新入社員(しんにゅうしゃいん)のための研(けん)しゅうがある。a. 究b. 修c. 習
5. ドルを円(えん)に両(りょう)がえした。a. 買b. 返c. 替
☞ Đáp Án + Dịch
1. かかりの人(ひと)に聞(き)いてみよう。係
     Hãy thử hỏi người phụ trách xem.
2. 二(に)はく三日(みっか)で温泉(おんせん)に行(い)ってきた。泊
     Tôi đã đi suối nước nóng trong vòng hai ngày ba đêm.
3. 京都(きょうと)をかん光(こう)するなら、まず、お寺(てら)だ。観
     Nếu tham quan Kyoto, trước tiên là các ngôi chùa.
4. 新入社員(しんにゅうしゃいん)のための研(けん)しゅうがある。修
     Có khóa đào tạo dành cho nhân viên mới.
5. ドルを円(えん)に両(りょう)がえした。替
     Tôi đã đổi đô la sang yên.


ドリルC

1. こわれた洗濯機(せんたくき)を(   )できますか。a. 修理b. 関係
2. もっと動(うご)きやすい服(ふく)に(   )てください。a. 着替えb. 片付け
3. ケーキもドーナツも、(   )食(た)べたい。a. 両側b. 両方
4. サンドイッチは、(   )食(た)られて便利(べんり)だ。a. 両手b. 片手
5. 友達(ともだち)をうちに(   )てあげた。a. 泊めb. 泊まっ
☞ Đáp Án + Dịch
1. こわれた洗濯機(せんたくき)を(   )できますか。修理 (しゅうり) 
     Bạn có thể sửa máy giặt hỏng được không?
2. もっと動(うご)きやすい服(ふく)に(   )てください。着替え (きがえ) 
     Hãy thay sang quần áo dễ vận động hơn.
3. ケーキもドーナツも、(   )食(た)べたい。両方 (りょうほう) 
     Tôi muốn ăn cả bánh ngọt lẫn bánh donut.
4. サンドイッチは、(   )食(た)られて便利(べんり)だ。片手 (かたて) 
     Bánh sandwich thật tiện lợi bởi có thể ăn bằng một tay.
5. 友達(ともだち)をうちに(   )てあげた。泊め (とめ) 
     Tôi đã cho bạn trọ lại nhà.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict