Unit 2 – Bài 1 : 駅のホームで Tại sân ga

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

quá
すーぎる/すーごす
trôi qua, quá
hơn ~ giờ
trải qua
đi qua
quá khứ
khoái
カイ
tàu nhanh
dễ chịu
tốc
ソク
はやーい
nhanh
tốc độ
đường cao tốc
thứ
つぎ
tiếp theo
lần tới
mục lục
tuyến
セン
đường số 6
đường ray, đường tàu
đường thẳng
phát
ハツ/ハッー/-パツ
xuất phát lúc 10 giờ
xuất phát từ Tokyo
phát hiện
xuất phát
phát bán, bán
phát biểu
phố
bình thường
thông thường
các
カク/カッー
các ga
từng người
các nước
các lớp
thiết
テツ
sắt
đường sắt
tàu điện ngầm

Luyện Tập

ドリルA

1. いえから学校がっこうまで、直線ちょくせんで2キロぐらいだ。a. ちょっきんb. ちょくせん
2. 910ぷんはつ新幹線しんかんせんった。a. はつb. ぱつ
3. 次回じかい練習れんしゅうは1週間しゅうかんです。a. じかいb. つぎかい
4. ここは線路せんろちかいから、うるさいね。a. せんろb. どうろ
5. 高速こうそく道路どうろんでいるようだ。a. こうそくb. こうそう
☞ Đáp Án + Dịch
1. いえから学校がっこうまで、直線ちょくせんで2キロぐらいだ。ちょくせん
     Từ nhà đến trường, đi khoảng 2 km theo đường chim bay.
2. 910ぷんはつ新幹線しんかんせんった。はつ
     Tôi đã lên tàu Shinkansen khởi hành lúc 9 giờ 10 phút.
3. 次回じかい練習れんしゅうは1週間しゅうかんです。じかい
     Buổi tập tiếp theo sẽ là sau 1 tuần.
4. ここは線路せんろちかいから、うるさいね。せんろ
     Ở đây gần đường ray, nên ồn ào nhỉ.
5. 高速こうそく道路どうろんでいるようだ。こうそく
     Có vẻ như đường cao tốc cũng đông đúc xe cộ.


ドリルB

1. もう11ぎだ。a. 過b. 速c. 次
2. わたしだん自転車じてんしゃ通学つうがくしている。a. 不b. 普c. 夫
3. この電車でんしゃかくえきにとまります。a. 各b. 名c. 絡
4. あのひとはしるのがはやい。a. 快b. 速c. 広
5. 地下ちかてつろう。a. 鉄b. 銀c. 銅
☞ Đáp Án + Dịch
1. もう11ぎだ。
     Đã quá 11 giờ rồi.
2. わたしだん自転車じてんしゃ通学つうがくしている。
     Tôi thông thường đi học bằng xe đạp.
3. この電車でんしゃかくえきにとまります。
     Tàu điện này dừng ở các ga.
4. あのひとはしるのがはやい。
     Người kia là chạy rất nhanh.
5. 地下ちかてつろう。
     Cùng lên tàu điện ngầm nào.


ドリルC

1. バスが(   )する時間じかんをしらべた。a. 発見b. 出発
2. (   )電車でんしゃはこのえきにとまらない。a. 快速b. 速度
3. 急行きゅうこうが(   )します。ご注意ちゅういください。a. 通過b. 発表
4. 特急とっきゅうは、(   )からる。a. 2番線b. 2番発
5. ほんの(   )をれば、どんなほんか、だいたいわかる。a. 各国b. 目次
☞ Đáp Án + Dịch
1. バスが(   )する時間じかんをしらべた。出発 (しゅっぱつ) 
     Tôi đã tra giờ khởi hành của xe buýt.
2. (   )電車でんしゃはこのえきにとまらない。快速 (かいそく) 
     Tàu nhanh không dừng ở ga này.
3. 急行きゅうこうが(   )します。ご注意ちゅういください。通過 (つうか) 
     Tàu tốc hành sẽ đi qua. Xin lưu ý.
4. 特急とっきゅうは、(   )からる。2番線 (にばんせん) 
     Tàu tốc hành đặc biệt sẽ xuất phát từ sân ga số 2.
5. ほんの(   )をれば、どんなほんか、だいたいわかる。目次 (もくじ) 
     Nếu xem mục lục của cuốn sách, thì có thể hiểu đại khái đó là cuốn sách gì.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict