Unit 2 – Bài 5 : 交差点で Tại ngã tư

Hán Tự

交
giao
コウ
đồn cảnh sát
giao lưu
giao thông
đổi
険
hiểm
ケン
thẻ bảo hiểm
差
sai
サ
ngã tư
chênh lệch múi giờ
kính ngữ của động từ " あける"
点
điểm
テン
điểm cuối, ga cuối
90 điểm
điểm chú ý
đường ngắt khúc
khuyết điểm
信
tín
シン
đèn tín hiệu
tin
tin tưởng
tự tin
trả lời tin
gửi tin
横
hoành
オウ
よこ
ngang
đi qua đường
vạch qua đường
断
đoạn
ダン
ことわーる
từ chối, xin phép
phán đoán, quyết định
橋
kiều
キョウ
はし
cầu
cầu đi bộ
渡
độ
わたーる/わたーす
đi qua đường
đưa
危
nguy
キ
あぶーない
nguy hiểm
nguy hiểm

Luyện Tập

ドリルA

1. デートを申(もう)し込(こ)んだが、断(ことわ)られた。a. ことわられb. ふられ
2. 道路(どうろ)を横断(おうだん)するときは、左右(さゆう)をよく見(み)て。a. ようだんb. おうだん
3. メールをもらったら、返信(へんしん)しよう。a. へんじb. へんしん
4. この紙(かみ)を点線(てんせん)のところで切(き)ってくだい。a. てっせんb. てんせん
5. 歩道橋(ほどうきょう)の上(うえ)から富士山(ふじさん)が見(み)える。a. ほうどきょうb. ほどうきょう
☞ Đáp Án + Dịch
1. デートを申(もう)し込(こ)んだが、断(ことわ)られた。ことわられ
     Tôi đã mời cô ấy đi hẹn hò, nhưng đã bị từ chối.
2. 道路(どうろ)を横断(おうだん)するときは、左右(さゆう)をよく見(み)て。おうだん
     Khi băng qua đường, hãy nhìn kỹ trái phải.
3. メールをもらったら、返信(へんしん)しよう。へんしん
     Nhận được email, thì hồi âm nhé.
4. この紙(かみ)を点線(てんせん)のところで切(き)ってくだい。てんせん
     Hãy cắt tờ giấy này theo đường ngắt khúc nhé.
5. 歩道橋(ほどうきょう)の上(うえ)から富士山(ふじさん)が見(み)える。ほどうきょう
     Từ trên cầu vượt đi bộ, có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ.


ドリルB

1. お金(かね)を拾(ひろ)ったので、こう番(ばん)に届(とど)けに行(い)った。a. 公b. 校c. 交
2. ここは工事中(こうじちゅう)だから、危(き)けんだ。a. 検b. 険c. 験
3. テレビのよこにスピーカーを置(お)いた。a. 様b. 橋c. 横
4. あぶない!気(き)をつけて。a. 断b. 危c. 渡
5. はしを渡(わた)ると、右手(みぎて)に図書館(としょかん)が見(み)える。a. 指b. 様c. 橋
☞ Đáp Án + Dịch
1. お金(かね)を拾(ひろ)ったので、こう番(ばん)に届(とど)けに行(い)った。交
     Vì tôi đã nhặt được tiền, nên đã mang đến đồn cảnh sát.
2. ここは工事中(こうじちゅう)だから、危(き)けんだ。険
     Vì ở đây đang thi công, nên nguy hiểm.
3. テレビのよこにスピーカーを置(お)いた。横
     Tôi đã đặt loa bên cạnh tivi.
4. あぶない!気(き)をつけて。危
     Nguy hiểm quá! Hãy cẩn thận nhé!
5. はしを渡(わた)ると、右手(みぎて)に図書館(としょかん)が見(み)える。橋
     Khi qua cầu, bạn sẽ thấy thư viện ở bên tay phải.


ドリルC

1. 東京(とうきょう)とパリには、8時間(じかん)の(   )がある。a. 時差b. 交通
2. 次(つぎ)のテストで100点(てん)をとる(   )がある。a. 欠点b. 自信
3. この駅(えき)が(   )だ。降(お)りなくちゃ。a. 終点b. 注意点
4. あの人(ひと)の言(い)うことなら、(   )できる。a. 信号b. 信用
5. 欠席(けっせき)した人(ひと)に、プリントを(   )ください。a. 渡ってb. 渡して
☞ Đáp Án + Dịch
1. 東京(とうきょう)とパリには、8時間(じかん)の(   )がある。時差 (じさ) 
     Giữa Tokyo và Paris, có sự chênh lệch múi giờ là 8 tiếng.
2. 次(つぎ)のテストで100点(てん)をとる(   )がある。自信 (じしん) 
     Tôi tự tin sẽ đạt 100 điểm trong bài kiểm tra tiếp theo.
3. この駅(えき)が(   )だ。降(お)りなくちゃ。終点 (しゅうてん) 
     Ga này là ga cuối rồi. Phải xuống tàu thôi.
4. あの人(ひと)の言(い)うことなら、(   )できる。信用 (しんよう) 
     Nếu là những gì người đó nói, tôi có thể tin tưởng được.
5. 欠席(けっせき)した人(ひと)に、プリントを(   )ください。渡して (わたして) 
     Hãy đưa tài liệu cho những người vắng mặt.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict