Unit 3 – Bài 2 : 仕事の話 Chuyện công việc

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

thực
ジツ/ジッー
quả
thử nghiệm
thực tế
sự thực
thực lực
thực ra
thất
シツ/シッー
thất bại
vô lễ
tôi xin phép
nguyên
ゲン
はら
thảo nguyên
đồng cỏ
nguyên liệu
năng lượng nguyên tử
nhân
イン
nguyên nhân
kết
ケツ/ケッー
むすーぶ
buộc
kết luận
kết hôn
kết cục
quả
kết quả
hoa quả
vãn
バン
hằng tối
tối nay
cơm tối
đêm qua
ム/ブ
ない
không
cố
vô lý
miễn phí
không nghỉ
vô sự, bình an

Luyện Tập

ドリルA

1. 子供こどものとき、近所きんじょっぱでよくあそんだ。a. げんb. はら
2. あきになると、このにはあかがつくよ。a. みb. じ
3. どんな果物くだものきですか。a. かぶつb. くだもの
4. 来週らいしゅう日本語にほんご実力じつりょくテストがある。a. じつりょくb. じりき
5. 右側みぎがわ言葉ことば左側ひだりがわ言葉ことばむすんでください。a. むすんでb. まなんで
☞ Đáp Án + Dịch
1. 子供こどものとき、近所きんじょっぱでよくあそんだ。はら
     Hồi còn nhỏ, tôi thường chơi ở cánh đồng gần nhà.
2. あきになると、このにはあかがつくよ。
     Khi vào thu, cây này sẽ ra quả đỏ.
3. どんな果物くだものきですか。くだもの
     Bạn thích loại trái cây nào?
4. 来週らいしゅう日本語にほんご実力じつりょくテストがある。じつりょく
     Tuần sau có bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật.
5. 右側みぎがわ言葉ことば左側ひだりがわ言葉ことばむすんでください。むすんで
     Hãy nối các từ ở bên phải với các từ ở bên trái.


ドリルB

1. 火事かじげんいんは、たばこのだった。a. 因b. 回c. 困
2. このやまこうにうみがある。a. 何b. 向c. 尚
3. まいばんおそくまでゲームをしている。a. 勉b. 免c. 晩
4. しっぱいした。予約よやくするのをわすれちゃった。a. 矢b. 夫c. 失
5. あの二人ふたりけっこんするかもしれない。a. 結b. 絡c. 紹
☞ Đáp Án + Dịch
1. 火事かじげんいんは、たばこのだった。
     Nguyên nhân của vụ hỏa hoạn là do tàn thuốc lá.
2. このやまこうにうみがある。
     Bên kia ngọn núi này có biển.
3. まいばんおそくまでゲームをしている。
     Mỗi tối, tôi chơi game đến khuya.
4. しっぱいした。予約よやくするのをわすれちゃった。
     Thất bại rồi. Mình quên đặt chỗ mất rồi.
5. あの二人ふたりけっこんするかもしれない。
     Hai người đó có lẽ sẽ kết hôn.


ドリルC

1. チーズの(   )は、ミルクです。a. 原料b. 無料
2. 先生せんせいに「これして。」とうのは(   )だ。a. 失礼b. 結論
3. 試験しけんの(   )は明日あしたわかる。合格ごうかくできるといいな。a. 原因b. 結果
4. かんがえるだけじゃなく(   )にやってみよう。a. 実験b. 実際
5. そんなはや時間じかんくなんて(   )だ。a. 無理b. 無休
☞ Đáp Án + Dịch
1. チーズの(   )は、ミルクです。原料 (げんりょう) 
     Nguyên liệu làm phô mai là sữa.
2. 先生せんせいに「これして。」とうのは(   )だ。失礼 (しつれい) 
     Nói với giáo viên "Cho tôi mượn cái này." là thiếu lịch sự.
3. 試験しけんの(   )は明日あしたわかる。合格ごうかくできるといいな。結果 (けっか) 
     Kết quả của kỳ thi sẽ được biết vào ngày mai. Hy vọng mình sẽ đậu.
4. かんがえるだけじゃなく(   )にやってみよう。実際 (じっさい) 
     Đừng chỉ suy nghĩ mà hãy thử làm thực tế.
5. そんなはや時間じかんくなんて(   )だ。無理 (むり) 
     Đi vào giờ sớm như vậy thì không thể đi được.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict