Unit 4 – Bài 3 : 資料集 Tập tài liệu

Hán Tự

資
tư
シ
tài liệu
tư cách, chứng chỉ
tài nguyên
集
tập
シュウ
あつーまる/あつーめる
tập trung
thu gom, sưu tập
tập trung, tập hợp
tập trung
thu tiền
album ảnh
tập thể
辞
từ
ジ
やーめる
từ điển
từ điển
thôi, từ bỏ
情
tình
ジョウ
thông tin
hoàn cảnh, tình hình
cảm tính
phàn nàn
整
chỉnh
セイ
sắp xếp
điều chỉnh
調
điều
チョウ
しらーべる
điều tra
điều tra
tình trạng
gia vị
điều chỉnh
進
tiến
シン
すすーむ/すすーめる
tiến
tiến hành
tiến bộ
học lên cao
tiến về phía trước

Luyện Tập

ドリルA

1. 朝(あさ)9時(じ)にここに集合(しゅうごう)してください。a. しゅごうb. しゅうごう
2. 遅(おく)れた事情(じじょう)を説明(せつめい)させてください。a. じゆうb. じじょう
3. 今月(こんげつ)でアルバイトを辞(や)めようと思(おも)う。a. やめようb. きめよう
4. 新(あたら)しいパソコンの調子(ちょうし)はどう?a. ちょうしb. ちょうこ
5. 新聞(しんぶん)や本(ほん)でもっと調(しら)べるつもりだ。a. ならべるb. しらべる
☞ Đáp Án + Dịch
1. 朝(あさ)9時(じ)にここに集合(しゅうごう)してください。しゅうごう
     Hãy tập trung ở đây vào lúc 9 giờ sáng.
2. 遅(おく)れた事情(じじょう)を説明(せつめい)させてください。じじょう
     Xin cho tôi giải thích lý do tôi đến muộn.
3. 今月(こんげつ)でアルバイトを辞(や)めようと思(おも)う。やめよう
     Tôi nghĩ mình sẽ nghỉ việc làm thêm vào tháng này.
4. 新(あたら)しいパソコンの調子(ちょうし)はどう?ちょうし
     Tình trạng của máy tính mới hoạt động thế nào?
5. 新聞(しんぶん)や本(ほん)でもっと調(しら)べるつもりだ。しらべる
     Tôi dự định sẽ tìm hiểu thêm qua báo chí và sách.


ドリルB

1. この国(くに)には石油(せきゆ)や金(きん)などのし源(げん)が多(おお)い。a. 次b. 誌c. 資
2. 引(ひ)っ越(こ)しの荷物(にもつ)をせい理(り)しなくちゃ。a. 正b. 整c. 世
3. 英語(えいご)のじ書(しょ)を見(み)ながら、英作文(えいさくぶん)を書(か)いた。a. 字b. 事c. 辞
4. 図書館(としょかん)でお寺(てら)の写真(しゃしん)しゅうを見(み)た。a. 集b. 修c. 週
5. このじょう報(ほう)は正(ただ)しいのだろうか。a. 静b. 清c. 情
☞ Đáp Án + Dịch
1. この国(くに)には石油(せきゆ)や金(きん)などのし源(げん)が多(おお)い。資
     Quốc gia này có nhiều tài nguyên như dầu mỏ và vàng.
2. 引(ひ)っ越(こ)しの荷物(にもつ)をせい理(り)しなくちゃ。整
     Tôi phải sắp xếp đồ đạc cho việc chuyển nhà.
3. 英語(えいご)のじ書(しょ)を見(み)ながら、英作文(えいさくぶん)を書(か)いた。辞
     Tôi đã vừa xem từ điển vừa viết bài luận tiếng Anh.
4. 図書館(としょかん)でお寺(てら)の写真(しゃしん)しゅうを見(み)た。集
     Tôi đã xem tập ảnh của ngôi chùa tại thư viện.
5. このじょう報(ほう)は正(ただ)しいのだろうか。情
     Thông tin này có đúng không nhỉ?


ドリルC

1. しょうゆ以外(いがい)に何(なに)か(   )を使(つか)いますか。a. 資料b. 調味料
2. 卒業(そつぎょう)したら働(はたら)くの?それとも(   )する?a. 進学b. 前進
3. 今(いま)、事故(じこ)の原因(げんいん)を(   )しているそうだ。a. 調査b. 集中
4. その時計(とけい)は10分(ぷん)(   )いる。a. 進んでb. 勧めて
5. 広場(ひろば)に人(ひと)が(   )いる。これから何(なに)かあるのかな。a. 集まってb. 集めて
☞ Đáp Án + Dịch
1. しょうゆ以外(いがい)に何(なに)か(   )を使(つか)いますか。調味料 (ちょうみりょう) 
     Bạn có sử dụng gia vị nào khác ngoài nước tương không?
2. 卒業(そつぎょう)したら働(はたら)くの?それとも(   )する?進学 (しんがく) 
     Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ đi làm, hay tiếp tục học lên?
3. 今(いま)、事故(じこ)の原因(げんいん)を(   )しているそうだ。調査 (ちょうさ) 
     Nghe nói hiện tại đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
4. その時計(とけい)は10分(ぷん)(   )いる。進んで (すすんで) 
     Cái đồng hồ đó đang chạy nhanh hơn 10 phút.
5. 広場(ひろば)に人(ひと)が(   )いる。これから何(なに)かあるのかな。集まって (あつまって) 
     Có người đang tụ tập ở quảng trường. Sắp có chuyện gì vậy nhỉ?

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict