Unit 6 – Bài 5 : 動作を表す言葉(2) Từ chỉ động tác (2)

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

dục
イク
そだーつ/そだーてる
~ lớn lên
nuôi
giáo dục
thể dục
tục
つづーく/つづーける
~ liên tục
tiếp tục ~
tính, bính
ならーぶ/ならーべる
~ xếp hàng
sắp xếp ~
trợ
ジョ
たすーかる/たすーける
được cứu
cứu ~
cố vấn
cứu
thiêu
やーける/やーく
~ nướng chín
nướng ~
thịt nướng
quyết
ケツ/ケッー
きーまる/きーめる
~ đã quyết
quyết định ~
giải quyết
tuyệt đối~ không
quyết định ~
hỗn
コン
まーざる/まーぜる
~ lẫn
trộn ~
đông đúc, lộn xộn
lạc
おーちる/おーとす
~ rơi
làm rơi ~
đánh rơi đồ
ô
よごーれる/よごーす/きたなーい
~ bị bẩn
làm bẩn ~
vết bẩn
bẩn thỉu

Luyện Tập

ドリルA

1. 部屋へやきたなので、掃除そうじしよう。a. よごいb. きたない
2. まどちかくに人形にんぎょうならべています。a. ならべてb. のべて
3. みなさんの親切しんせつけっしてわすれません。a. けつしてb. けっして
4. あかしろぜると、ピンクいろになる。a. こんぜるb. まぜる
5. 先輩せんぱい助言じょげんやくちました。a. じょうげんb. じょげん
☞ Đáp Án + Dịch
1. 部屋へやきたなので、掃除そうじしよう。きたない
     Phòng bẩn nên dọn dẹp thôi nào.
2. まどちかくに人形にんぎょうならべています。ならべて
     Tôi xếp hàng những con búp bê ra gần cạnh cửa sổ.
3. みなさんの親切しんせつけっしてわすれません。けっして
     Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của mọi người.
4. あかしろぜると、ピンクいろになる。まぜる
     Khi trộn đỏ và trắng, sẽ thành màu hồng.
5. 先輩せんぱい助言じょげんやくちました。じょげん
     Lời khuyên của đàn anh đã rất hữu ích.


ドリルB

1. 今日きょう代表だいひょうチームの選手せんしゅけっていした。a. 決b. 欠c. 結
2. にくけたから、べよう。a. 焼b. 煙c. 燃
3. くににとってきょういくはとても大切たいせつです。a. 科b. 生c. 育
4. さいふをとしちゃったみたい。a. 客b. 洛c. 落
5. このえきはいつもこんざつしている。a. 昆b. 混c. 比
☞ Đáp Án + Dịch
1. 今日きょう代表だいひょうチームの選手せんしゅけっていした。
     Hôm nay, các tuyển thủ của đội tuyển đã được lựa chọn.
2. にくけたから、べよう。
     Vì thịt đã chín nướng rồi, hãy cùng ăn nào.
3. くににとってきょういくはとても大切たいせつです。
     Đối với quốc gia, giáo dục rất quan trọng.
4. さいふをとしちゃったみたい。
     Hình như tôi làm rơi mất ví rồi.
5. このえきはいつもこんざつしている。
     Ga tàu này lúc nào cũng đông đúc.


ドリルC

1. わたしはは子供こどもを5にんも(   )。a. 育てたb. 育った
2. おきゃくさんがるから、テーブルのうえを(   )。a. 汚れないでb. 汚さないで
3. あめが(   )いる。a. 続けてb. 続いて
4. さいふ、カバンのなかにあった!ああ、(   )。a. 助かったb. 助けた
5. 来年らいねんから中国ちゅうごく留学りゅうがくすることが(   )。a. 決めたb. 決まった
☞ Đáp Án + Dịch
1. わたしはは子供こどもを5にんも(   )。育てた (そだてた) 
     Mẹ tôi đã nuôi dạy những 5 người con.
2. おきゃくさんがるから、テーブルのうえを(   )。汚さないで (よごさないで) 
     Vì khách sẽ đến nên đừng có làm bẩn bàn.
3. あめが(   )いる。続いて (つづいて) 
     Những ngày mưa cứ liên lục kéo dài.
4. さいふ、カバンのなかにあった!ああ、(   )。助かった (たすかった) 
     Ví đây rồi, ở trong túi xách! Ôi, nhẹ cả người.
5. 来年らいねんから中国ちゅうごく留学りゅうがくすることが(   )。決まった (きまった) 
     Tôi đã quyết định đi du học Trung Quốc từ năm sau.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict