Unit 7 – Bài 3 : 虫など Côn trùng

Hán Tự

虫
trùng
むし
sâu, côn trùng
皿
mãnh/mẫn
さら/ーざら
đĩa
gạt tàn
鳴
minh
なーく/なーる
~ kêu
~ kêu, vang
池
trì
チ
いけ
ao
pin
毛
mao
モウ
け
lông
tóc
chăn lông
血
huyết
ケツ
ち
máu
chảy máu
吸
hấp
キュウ
すーう
hút, hít
hít thở
命
mệnh
メイ
いのち
sinh mệnh, tính mạng
sinh mệnh
地
địa
チ/ジ
đất đai
khu du lịch
nơi sản xuất
địa lý
đất trống
mặt đất
mặt đất
giản dị
động đất
他
tha
タ
ほか
ngoài ra
ngoài ra
ngoài ra
người ngoài

Luyện Tập

ドリルA

1. この皿(さら)は、友人(ゆうじん)の手作(てづく)りだ。a. ちb. さら
2. リモコンの電池(でんち)が切(き)れちゃった。a. でんきb. でんち
3. 命(いのち)の大切(たいせつ)さについて考(かんが)える。a. めいb. いのち
4. 何(なに)か他(ほか)に質問(しつもん)はありませんか。a. ほかb. た
5. ここの空(あ)き地(ち)は、駐車場(ちゅうしゃじょう)になるらしい。a. あきじb. あきち
☞ Đáp Án + Dịch
1. この皿(さら)は、友人(ゆうじん)の手作(てづく)りだ。さら
     Cái đĩa này do bạn tôi làm thủ công.
2. リモコンの電池(でんち)が切(き)れちゃった。でんち
     Pin điều khiển đã hết rồi.
3. 命(いのち)の大切(たいせつ)さについて考(かんが)える。いのち
     Suy nghĩ về sự quý giá của sự sống.
4. 何(なに)か他(ほか)に質問(しつもん)はありませんか。ほか
     Còn có câu hỏi nào khác không?
5. ここの空(あ)き地(ち)は、駐車場(ちゅうしゃじょう)になるらしい。あきち
     Nghe nói lô đất trống ở đây sẽ trở thành bãi đỗ xe.


ドリルB

1. いけで魚(さかな)つりをした。a. 地b. 池c. 他
2. 髪(かみ)のけが長(なが)くなっちゃた。a. 光b. 手c. 毛
3. 指(ゆび)、どうしたの?ちが出(で)てるよ。a. 値b. 血c. 地
4. 夏(なつ)の山(やま)にはむしが多(おお)い。a. 虫b. 牛c. 足
5. 観光(かんこう)ちは、いつもにぎやかだ。a. 地b. 場c. 記
☞ Đáp Án + Dịch
1. いけで魚(さかな)つりをした。池
     Tôi đã câu cá ở cái ao.
2. 髪(かみ)のけが長(なが)くなっちゃた。毛
     Tóc của tôi đã dài ra rồi.
3. 指(ゆび)、どうしたの?ちが出(で)てるよ。血
     Ngón tay sao vậy? Có vết thương chảy máu kìa.
4. 夏(なつ)の山(やま)にはむしが多(おお)い。虫
     Vào mùa hè trên núi có rất nhiều côn trùng.
5. 観光(かんこう)ちは、いつもにぎやかだ。地
     Khu du lịch lúc nào cũng đông đúc.


ドリルC

1. この色(いろ)は、ちょっと(   )かなあ。a. 地理b. 地味
2. 寒(さむ)くなったから、(   )がほしいなあ。a. 毛布b. 他人
3. そうじ機(き)がごみを(   )ない。こわれたかな。a. 吸わb. 呼吸し
4. 目覚(めざ)まし時計(どけい)が(   )いますよ。a. 鳴ってb. 鳴いて
5. 猫(ねこ)の(   )声(ごえ)がうるさくて眠(ねむ)れない。a. 鳴きb. 泣き
☞ Đáp Án + Dịch
1. この色(いろ)は、ちょっと(   )かなあ。地味 (じみ) 
     Màu này có vẻ hơi đơn giản một chút nhỉ.
2. 寒(さむ)くなったから、(   )がほしいなあ。毛布 (もうふ) 
     Trời lạnh rồi, tôi muốn có một chiếc chăn quá.
3. そうじ機(き)がごみを(   )ない。こわれたかな。吸わ (すわ) 
     Máy hút bụi nó không có hút rác. Có lẽ nó bị hỏng rồi à.
4. 目覚(めざ)まし時計(どけい)が(   )いますよ。鳴って (なって) 
     Đồng hồ báo thức đang kêu đấy.
5. 猫(ねこ)の(   )声(ごえ)がうるさくて眠(ねむ)れない。鳴き (なき) 
     Tiếng mèo kêu ồn quá, tôi không thể ngủ được.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict