Unit 7 – Bài 5 : 昔と未来 Quá khứ và tương lai

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

tích
むかし
ngày xưa
vị
tương lai
vị thành niên
chưa sử dụng
chưa chắc chắn
mễ
ベイ
こめ
gạo
nước Mỹ
Nam Mỹ
tửu
シュ
さけ/さか
rượu
quán nhậu
rượu Nhật
say rượu lái xe
nhũ
ニュウ
sữa bò
sản phẩm từ sữa
mạt
マツ
cuối tuần
cuối tháng
cuối năm
liệt
レツ
hàng dọc, cột
xếp hàng
hàng thứ 2
lệ
レイ
たとーえば
ví dụ
ví dụ
sinh
ショウ/ジョウ/セイ
いーきる/いーかす/はーえる/なま/うーまれる
sống
áp dụng ~
~ mọc
rau sống
cả đời
ngày sinh nhật
ngày tháng tuổi trẻ

Luyện Tập

ドリルA

1. にはくさがたくさんえている。a. うえてb. はえて
2. つぎ世界大会せかいたいかいは、南米なんべいおこなわれる。a. みなべいb. なんべい
3. 近所きんじょ酒屋さかやがコンビニになった。a. さけやb. さかや
4. このご親切しんせつは、一生いっしょうわすれません。a. いっせいb. いっしょう
5. 生野菜なまやさいのサラダがきだ。a. なまやさいb. いきやさい
☞ Đáp Án + Dịch
1. にはくさがたくさんえている。はえて
     Trên mảnh đất trống có rất nhiều cỏ mọc.
2. つぎ世界大会せかいたいかいは、南米なんべいおこなわれる。なんべい
     Giải vô địch thế giới tiếp theo sẽ được tổ chức ở Nam Mỹ.
3. 近所きんじょ酒屋さかやがコンビニになった。さかや
     Cửa hàng rượu gần nhà đã trở thành cửa hàng tiện lợi.
4. このご親切しんせつは、一生いっしょうわすれません。いっしょう
     Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt này.
5. 生野菜なまやさいのサラダがきだ。なまやさい
     Tôi thích ăn salad rau sống.


ドリルB

1. 農家のうかからこめおくってもらった。a. 米b. 公c. 光
2. おさけは、どのぐらいめますか。a. 汗b. 油c. 酒
3. むかし、ここはうみだった。a. 直b. 音c. 昔
4. ねんまつになると、道路どうろむ。a. 未b. 末c. 束
5. たとえば、どんな場合ばあいですかa. 例b. 列c. 側
☞ Đáp Án + Dịch
1. 農家のうかからこめおくってもらった。
     Tôi đã nhận được gạo gửi từ nông dân.
2. おさけは、どのぐらいめますか。
     Bạn có thể uống bao nhiêu rượu?
3. むかし、ここはうみだった。
     Ngày xưa, nơi này đã từng là biển.
4. ねんまつになると、道路どうろむ。
     Vào dịp cuối năm, con đường bị tắc nghẽn.
5. たとえば、どんな場合ばあいですか
     Ví dụ, trong trường hợp nào vậy?


ドリルC

1. (   )の花火はなびは、みずわせててましょう。a. 未使用b. 未来
2. 友達ともだちわたしの(   )をいわってくれた。a. 生年月日b. 誕生日
3. (   )運転うんてんは、絶対ぜったいにしてはいけない。a. 飲酒b. 未定
4. ヨーグルトは(   )からつくられる。a. 牛乳b. 行列
5. みせまえに、ひとが(   )をつくってならんでいる。a. 例b. 列
☞ Đáp Án + Dịch
1. (   )の花火はなびは、みずわせててましょう。未使用 (みしよう) 
     Pháo hoa chưa sử dụng thì hãy ngâm nước rồi bỏ đi.
2. 友達ともだちわたしの(   )をいわってくれた。誕生日 (たんじょうび) 
     Bạn tôi đã chúc mừng sinh nhật tôi.
3. (   )運転うんてんは、絶対ぜったいにしてはいけない。飲酒 (いんしゅ) 
     Lái xe khi say rượu là điều tuyệt đối không được làm.
4. ヨーグルトは(   )からつくられる。牛乳 (ぎゅうにゅう) 
     Sữa chua được làm từ sữa bò.
5. みせまえに、ひとが(   )をつくってならんでいる。 (れつ) 
     Trước cửa hàng, mọi người đang xếp hàng thành một hàng.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict