Hán Tự
経
kinh
ケイ
たーつ
(~が)経つ
trôi qua
経験
kinh nghiệm
個
cá
コ
~個
từ thêm vào sau chữ số khi nói về số lượng
個数
số lượng
個人
cá nhân
個人的(な)
tính cá nhân
個性
tính cách
済
tế
サイ/ザイ
すーむ
(~が)済む
xong
経済
kinh tế
成
thành
セイ
成長(する)
trưởng thành, phát triển
成人
thành nhân (chỉ người tròn 20 tuổi)
成功(する)
thành công
完成(する)
hoàn thành
輸
luân
ユ
輸出(する)
xuất khẩu
輸入(する)
nhập khẩu
輸出入
xuất nhập khẩu
輸送(する)
vận chuyển
貿
mậu
ボウ
貿易
ngoại thương
易
dịch
エキ/イ
やさーしい
優しい
dễ
容易(な)
dễ dàng
盛
thịnh
さかーん/もーる
盛ん(な)
thịnh hành, sôi nổi, phát triển
大盛り
đầy ắp
営
doanh
エイ
営業(する)
mở cửa, kinh doanh
経営(する)
kinh doanh
第
đệ
ダイ
第一(の、に)
thứ nhất
第~
từ đặt trước chữ số thể hiện thứ tự
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 実験は成功したようだ。 | a. せいこう | b. せいかく |
| 2. ごはんは大盛りで、お願いします。 | a. おおもり | b. だいさかり |
| 3. 日本は海外との貿易に力を入れてきた。 | a. ぼうい | b. ぼうえき |
| 4. 彼らはもう成人で、皆、仕事を持っている。 | a. せいにん | b. せいじん |
| 5. 父はスーパーの経営をしている。 | a. けいえい | b. けいざい |
ドリルB
| 1. 日本に来てから、もう5年もたった。 | a. 立 | b. 建 | c. 経 |
| 2. 食事がすんだら、いっしょに出かけよう。 | a. 済 | b. 住 | c. 成 |
| 3. 経ざい問題について考える。 | a. 在 | b. 剤 | c. 済 |
| 4. 試験は、思ったよりやさしかった。 | a. 優 | b. 易 | c. 安 |
| 5. 今日の授業はだい五課からだ。 | a. 弟 | b. 題 | c. 第 |
ドリルC
| 1. 当店は、連休中も( )しております。 | a. 営業 | b. 経験 |
| 2. 日本は多くの果物を外国から( )している。 | a. 輸出 | b. 輸入 |
| 3. 大会には、( )でも団体でも参加できる。 | a. 個人 | b. 個性 |
| 4. 工事を始めて5年、橋がついに( )した。 | a. 完成 | b. 成長 |
| 5. この町は、昔から商業が( )だ。 | a. 輸送 | b. 盛ん |