Unit 9 – Bài 3 : 政治 Chính trị

Hán Tự

政
chính
セイ
chính trị
chính trị gia
税
thuế
ゼイ
tiền thuế
bao gồm thuế
thuế tiêu dùng
議
nghị
ギ
nghị sĩ
hội nghị
chủ tịch hội nghị, quốc hội
quốc hội
論
luận
ロン
nghị luận
kết luận
luận văn
lý luận
tính lý luận
府
phủ
フ
chính phủ
đơn vị hành chính của Nhật
phủ Osaka
phủ Kyoto
反
phản
ハン
sự phản đối
phản đối
移
di
イ
うつーる/うつーす
chuyển
di chuyển
di chuyển
立
lập
リツ
たーつ/たーてる
đứng
dựng lên
giá để ảnh
quốc lập
công lập
tư lập
thành lập

Luyện Tập

ドリルA

1. 母(はは)は、国立(こくりつ)大学(だいがく)の教授(きょうじゅ)です。a. くにたつb. こくりつ
2. ここに書(か)いてあるのは、税込(ぜいこみ)の価格(かかく)です。a. ぜいこみb. ぜいいり
3. 彼(かれ)は議員(ぎいん)として20年間(ねんかん)、活動(かつどう)を続(つづ)けてきた。a. ぎんいんb. ぎいん
4. 論文(ろんぶん)のテーマがまだ決(き)まらない。a. りんもんb. ろんぶん
5. 私立(しりつ)高校(こうこう)の授業料(じゅぎょうりょう)って、高(たか)いんでしょ?a. しいりつb. しりつ
☞ Đáp Án + Dịch
1. 母(はは)は、国立(こくりつ)大学(だいがく)の教授(きょうじゅ)です。こくりつ
     Mẹ tôi là giáo sư của trường đại học quốc gia.
2. ここに書(か)いてあるのは、税込(ぜいこみ)の価格(かかく)です。ぜいこみ
     Giá ghi ở đây là giá đã bao gồm thuế.
3. 彼(かれ)は議員(ぎいん)として20年間(ねんかん)、活動(かつどう)を続(つづ)けてきた。ぎいん
     Anh ấy đã tiếp tục hoạt động trong 20 năm với tư cách là đại biểu quốc hội.
4. 論文(ろんぶん)のテーマがまだ決(き)まらない。ろんぶん
     Chủ đề bài luận vẫn chưa quyết định được.
5. 私立(しりつ)高校(こうこう)の授業料(じゅぎょうりょう)って、高(たか)いんでしょ?しりつ
     Học phí của trường THPT tư lập chắc là cao, phải không?


ドリルB

1. レポートはろん理(り)的(てき)に書(か)かなければならない。a. 論b. 輪c. 倫
2. 彼(かれ)は学生(がくせい)時代(じだい)からせい治(じ)家(か)をめざしていた。a. 政b. 盛c. 成
3. その意見(いけん)にははん対(たい)です。a. 友b. 原c. 反
4. テーブルを部屋(へや)の真(ま)ん中(なか)にい動(どう)した。a. 移b. 意c. 位
5. 京都(きょうと)ふのホームページに観光案内(かんこうあんない)がある。a. 付b. 府c. 普
☞ Đáp Án + Dịch
1. レポートはろん理(り)的(てき)に書(か)かなければならない。論
     Báo cáo phải được viết một cách logic.
2. 彼(かれ)は学生(がくせい)時代(じだい)からせい治(じ)家(か)をめざしていた。政
     Anh ấy đã hướng tới trở thành chính trị gia từ thời còn là sinh viên.
3. その意見(いけん)にははん対(たい)です。反
     Tôi phản đối ý kiến đó.
4. テーブルを部屋(へや)の真(ま)ん中(なか)にい動(どう)した。移
     Tôi đã di chuyển cái bàn ra giữa phòng.
5. 京都(きょうと)ふのホームページに観光案内(かんこうあんない)がある。府
     Trang web của Kyoto có thông tin hướng dẫn du lịch.


ドリルC

1. 1時間(じかん)も話(はな)し合(あ)って、やっと(   )が出(で)た。a. 結論b. 政治
2. 日本(にほん)の(   )の中(なか)で、北海道(ほっかいどう)が一番(いちばん)広(ひろ)い。a. 都道府県b. 大阪府
3. (   )が上(あ)がると、生活(せいかつ)が苦(くる)しくなるかなあ。a. 消費税b. 論理
4. 早(はや)く来月(らいげつ)の予定(よてい)を(   )なくちゃ。a. 立たb. 立て
5. 首都(しゅと)を地方(ちほう)に(   )という意見(いけん)がある。a. 移ろうb. 移そう
☞ Đáp Án + Dịch
1. 1時間(じかん)も話(はな)し合(あ)って、やっと(   )が出(で)た。結論 (けつろん) 
     Sau một giờ thảo luận, cuối cùng cũng đưa ra được kết luận.
2. 日本(にほん)の(   )の中(なか)で、北海道(ほっかいどう)が一番(いちばん)広(ひろ)い。都道府県 (とどうふけん) 
     Trong các tỉnh thành của Nhật Bản, Hokkaido là tỉnh rộng nhất.
3. (   )が上(あ)がると、生活(せいかつ)が苦(くる)しくなるかなあ。消費税 (しょうひぜい) 
     Khi thuế tiêu dùng tăng, thì cuộc sống sẽ khó khăn hơn nhỉ.
4. 早(はや)く来月(らいげつ)の予定(よてい)を(   )なくちゃ。立て (たて) 
     Mình phải lên kế hoạch cho tháng sau sớm thôi.
5. 首都(しゅと)を地方(ちほう)に(   )という意見(いけん)がある。移そう (うつそう) 
     Có ý kiến cho rằng nên chuyển thủ đô về vùng địa phương.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict