Unit 1 – Bài 1 : ABC空港で Tại sân bay ABC

Hán Tự

飛
phi
ヒ
とーぶ
bay
sân bay
機
phí
キ
máy bay
máy móc
máy gặt
máy photocopy
cơ hội
空
không
クウ
そら/あーく/あーる
trống
để trống
sân bay
không khí
港
cảng
コウ
みなと
cảng
phố cảng
cảng Yokohama
預
dự
ヨ
あずーける/あずーかる
gửi
giữ
tiền gửi ngân hàng
込
vào
こむ
đông
mang vào
đăng kí
phiếu đăng kí
荷
hà, hạ
に
hành lý
検
kiểm
ケン
kiểm tra
tìm kiếm
査
tra
サ
điều tra

Luyện Tập

ドリルA

1. ホテルから空港(くうこう)までバスで行(い)こう。a. こうくうb. くうこう
2. 荷物(にもつ)はここにおいてください。a. にぶつb. にもつ
3. かぎはフロントに預(あず)けました。a. あずけb. つづけ
4. あの店(みせ)はいつも込(こ)んでいる。a. かんでb. こんで
5. 飛行機(ひこうき)に乗(の)るのはこわいです。a. ひこきb. ひこうき
☞ Đáp Án + Dịch
1. ホテルから空港(くうこう)までバスで行(い)こう。くうこう
     Cùng nhau đi từ khách sạn đến sân bay xe bus nào
2. 荷物(にもつ)はここにおいてください。にもつ
     Hãy để hành lý ở đây.
3. かぎはフロントに預(あず)けました。あずけ
     Chìa khóa đã được gửi ở quầy tiếp tân.
4. あの店(みせ)はいつも込(こ)んでいる。こんで
     Cửa hàng đó lúc nào cũng đông khách.
5. 飛行機(ひこうき)に乗(の)るのはこわいです。ひこうき
     Tôi sợ khi lên máy bay.


ドリルB

1. インタネットでその言葉(ことば)をけん索(さく)した。a. 検b. 研c. 験
2. コピーきは、どこにありますか。a. 記b. 械c. 機
3. アンケート調(ちょう)さをしました。a. 査b. 且c. 相
4. 私(わたし)はみなと町(まち)で生(う)まれました。a. 巷b. 南c. 港
5. あの山(やま)の向(む)こうにひ行(こう)場(じょう)がある。a. 飛b. 火c. 非
☞ Đáp Án + Dịch
1. インタネットでその言葉(ことば)をけん索(さく)した。検
     Tôi đã tìm kiếm từ đó trên Internet.
2. コピーきは、どこにありますか。機
     Máy photocopy ở đâu nhỉ?
3. アンケート調(ちょう)さをしました。査
     Tôi đã tiến hành khảo sát.
4. 私(わたし)はみなと町(まち)で生(う)まれました。港
     Tôi đã được sinh ra ở thành phố cảng.
5. あの山(やま)の向(む)こうにひ行(こう)場(じょう)がある。飛
     Có một sân bay ở phía bên kia ngọn núi đó.


ドリルC

1. このスキーツアーに(   )なら明日(あした)までだ。a. 申し込むb. 持ち込む
2. たくさんの鳥(とり)が、北(きた)の方(ほう)に(   )行(い)った。a. 空いてb. 飛んで
3. しばらく犬(いぬ)を(   )もらうことにした。a. 預かってb. 込んで
4. (   )は、もう書(か)き終(お)わりましたか。a. 申込書b. 預金
5. (   )があったら、ぜひまた来(き)たい。a. 機械b. 機会
☞ Đáp Án + Dịch
1. このスキーツアーに(   )なら明日(あした)までだ。申し込む (もうしこむ) 
     Nếu muốn đăng ký tour trượt tuyết này, phải làm trước ngày mai.
2. たくさんの鳥(とり)が、北(きた)の方(ほう)に(   )行(い)った。飛んで (どんで) 
     Rất nhiều con chim đã bay về phía Bắc.
3. しばらく犬(いぬ)を(   )もらうことにした。預かって (あずかって) 
     Tôi đã nhờ bạn giữ con chó giúp tôi một thời gian.
4. (   )は、もう書(か)き終(お)わりましたか。申込書 (もうしこみ) 
     Mẫu đơn đã viết xong chưa?
5. (   )があったら、ぜひまた来(き)たい。機会 (きかい) 
     Nếu có cơ hội, nhất định tôi muốn đến lại đây.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict