Unit 1 – Bài 2 : 飛行機の中で(1) Trong máy bay (1)

Hán Tự

満
mãn
マン
hết chỗ
đủ người
hết phòng
mãn nguyện
thỏa mãn
bất mãn
席
tịch
セキ
chổ của tôi
có mặt
vắng mặt
番
phiên
バン
nhất
thứ ~
thứ 9
đồn cảnh sát
号
hiệu
ゴウ
số
toa thứ 3
đèn tính hiệu
kí hiệu
路
lộ
ロ
lối đi
đường đi
đường ray
側
trắc
がわ
bên phải
bên ngoài
phía lối đi
座
toạ
ザ
すわーる
ngồi
chỗ ngồi
tài khoản
窓
song
まど
cửa sổ
phía cạnh cửa sổ
quầy
cửa sổ kính

Luyện Tập

ドリルA

1. 銀行(ぎんこう)は、まっすぐ行(い)って右側(みぎがわ)にあります。a. みぎがわb. みぎかた
2. 先生(せんせい)も出席(しゅっせき)なさるそうです。a. しゅっせきb. しゅせき
3. あの店(みせ)は満員(まんいん)で、入(はい)れない。a. まいいんb. まんいん
4. 私(わたし)は3番目(ばんめ)にスピーチをします。a. ばんめb. かいめ
5. いいスマホが買(か)えて満足(まんぞく)だ。a. まんぞくb. まんそく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 銀行(ぎんこう)は、まっすぐ行(い)って右側(みぎがわ)にあります。みぎがわ
     Ngân hàng thì đi thẳng, nằm phía bên phải.
2. 先生(せんせい)も出席(しゅっせき)なさるそうです。しゅっせき
     Nghe nói thầy cũng sẽ tham dự.
3. あの店(みせ)は満員(まんいん)で、入(はい)れない。まんいん
     Cửa hàng đó đã kín chỗ ngồi nên không thể vào được.
4. 私(わたし)は3番目(ばんめ)にスピーチをします。ばんめ
     Tôi sẽ phát biểu theo thứ tự thứ ba.
5. いいスマホが買(か)えて満足(まんぞく)だ。まんぞく
     Tôi cảm thấy hài lòng vì có thể mua được chiếc điện thoại tốt.


ドリルB

1. すわってください。a. 席b. 座c. 度
2. あなたのせきはどこてすか。a. 座b. 度c. 席
3. かばんの内(うち)がわにポケットがある。a. 則b. 測c. 側
4. この道(どう)ろは、いま工事中(こうじちゅう)です。a. 路b. 号c. 歩
5. まどを開(あ)けてください。a. 空b. 室c. 窓
☞ Đáp Án + Dịch
1. すわってください。座
     Hãy ngồi xuống nào.
2. あなたのせきはどこてすか。席
     Chỗ ngồi của bạn ở đâu?
3. かばんの内(うち)がわにポケットがある。側
     Ở phía bên trong chiếc cặp có chiếc túi.
4. この道(どう)ろは、いま工事中(こうじちゅう)です。路
     Con đường này hiện tại đang được thi công.
5. まどを開(あ)けてください。窓
     Hãy mở cửa sổ ra.


ドリルC

1. 銀行(ぎんこう)に(   )を作(つく)って預金(よきん)した。a. 満席b. 口座
2. 飛行機(ひこうき)に乗(の)るなら、座席(ざせき)は(   )側(がわ)がいい。a. 通路b. 道路
3. 私(わたし)はこの部屋(へや)に(   )がある。せますぎる。a. 満足b. 不満
4. こたえは、a,b,cの(   )で書(か)いてください。a. 信号b. 記号
5. 銀行(ぎんこう)の(  )でカードについて質問(しつもん)した。a. 窓口b. 窓ガラス
☞ Đáp Án + Dịch
1. 銀行(ぎんこう)に(   )を作(つく)って預金(よきん)した。口座 (こうざ) 
     Tôi đã mở tài khoản ngân hàng và gửi tiền tiết kiệm.
2. 飛行機(ひこうき)に乗(の)るなら、座席(ざせき)は(   )側(がわ)がいい。通路 (つうろ) 
     Nếu đi máy bay, tôi thích ngồi ở hàng ghế cạnh lối đi.
3. 私(わたし)はこの部屋(へや)に(   )がある。せますぎる。不満 (ふまん) 
     Tôi không hài lòng với căn phòng này. Nó quá chật.
4. こたえは、a,b,cの(   )で書(か)いてください。記号 (きごう) 
     Hãy viết câu trả lời bằng các ký hiệu a, b, c.
5. 銀行(ぎんこう)の(  )でカードについて質問(しつもん)した。窓口 (まどぐち) 
     Tôi đã hỏi về vấn đề thẻ tại quầy giao dịch của ngân hàng.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict