Unit 1 – Bài 3 : 飛行機の中で(2) Trong máy bay (2)

Hán Tự

押
áp
おーす/おーさえる
ấn, đẩy
tủ
chặn, ấn
面
diện
メン
mặt
màn hình
bối cảnh
戻
lệ
もどーる/もどーす
quay lại
để lại chỗ cũ
組
tổ
くーむ/くみ/ーぐみ
chương trình
~ cặp
lập, liên kết
lắp
確
xác
カク
たしーかめる/たしーか
xác nhận
chắc là
chính xác
chắc chắn
chính xác
認
nhận
ニン
xác nhận
直
trực
チョウ
なおーす/なおーる
sữa, chữa
khỏi
ngay sau
đường thẳng
trực tiếp
遊
du
コウ
あそーぶ
chơi
công viên giải trí

Luyện Tập

ドリルA

1. このおもちゃ、組(く)み立(た)てられる?a. くみたてb. つみたて
2. 押(お)し入(い)れには、ふとんが入(はい)っています。a. おしいれb. おすいれ
3. 子(こ)どものころ、よく遊園地(ゆうえんち)に行(い)った。a. ゆえんちb. ゆうえんち
4. 確(たし)か、テストは来週(らいしゅう)だったよね。a. まさかb. たしか
5. チケットは、私(わたし)が買(か)った直後(ちょくご)に売(う)り切(き)れた。a. ちょくごb. ちょあと
☞ Đáp Án + Dịch
1. このおもちゃ、組(く)み立(た)てられる?くみたて
     Món đồ chơi này, cháu có thể lắp ráp được không?
2. 押(お)し入(い)れには、ふとんが入(はい)っています。おしいれ
     Trong ngăn kéo tủ có chăn đệm.
3. 子(こ)どものころ、よく遊園地(ゆうえんち)に行(い)った。ゆうえんち
     Khi còn nhỏ, tôi thường đi công viên giải trí.
4. 確(たし)か、テストは来週(らいしゅう)だったよね。たしか
     Hình như là, bài kiểm tra là vào tuần sau, đúng không nhỉ?
5. チケットは、私(わたし)が買(か)った直後(ちょくご)に売(う)り切(き)れた。ちょくご
     Vé đã được bán hết ngay sau khi tôi mua.


ドリルB

1. ここをおしてください。a. 押b. 直c. 申
2. パソコンが変(へん)なんだけど、なおせる?a. 置b. 真c. 直
3. 妹(いもうと)のクラスは、三年(さんねん)一(いち)くみです。a. 組b. 番c. 席
4. 家(いえ)にもどって、さいふを取(と)ってきます。a. 戸b. 戻c. 所
5. 「外(そと)であそんできなさい」「はいーい」a. 運b. 遊c. 選
☞ Đáp Án + Dịch
1. ここをおしてください。押
     Hãy ấn vào chỗ này.
2. パソコンが変(へん)なんだけど、なおせる?直
     Máy tính có vấn đề, bạn có thể sửa được không?
3. 妹(いもうと)のクラスは、三年(さんねん)一(いち)くみです。組
     Lớp của em gái tôi là lớp 3/1.
4. 家(いえ)にもどって、さいふを取(と)ってきます。戻
     Tôi sẽ quay trở về nhà lấy cái ví.
5. 「外(そと)であそんできなさい」「はいーい」遊
     "Con đi ra bên ngoài chơi đi." "Vâng ạ!"


ドリルC

1. 座席(ざせき)番号(ばんごう)を(   )してください。a. 確認b. 正確
2. この映画(えいが)は、雪(ゆき)の(   )がすてきなんです。a. 面b. 場面
3. パソコンの(   )が真(ま)っ黒(くろ)になっちゃった。a. 直接b. 画面
4. こわれていた洗濯機(せんたくき)が(   )、よかった。a. 直してb. 直って
5. いすを、もとの場所(ばしょ)に(   )ください。a. 戻ってb. 戻して
☞ Đáp Án + Dịch
1. 座席(ざせき)番号(ばんごう)を(   )してください。確認 (かくにん) 
     Hãy xác nhận số ghế của bạn.
2. この映画(えいが)は、雪(ゆき)の(   )がすてきなんです。場面 (ばめん) 
     Bộ phim này có cảnh tuyết rất tuyệt.
3. パソコンの(   )が真(ま)っ黒(くろ)になっちゃった。画面 (がめん) 
     Màn hình máy tính bị tối đen mất rồi.
4. こわれていた洗濯機(せんたくき)が(   )、よかった。直って (なおって) 
     Máy giặt bị hỏng đã được sửa, thật là tốt quá.
5. いすを、もとの場所(ばしょ)に(   )ください。戻して (もどして) 
     Hãy trả lại ghế về vị trí cũ.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict