Unit 1 – Bài 4 : 飛行機の中で(3) Trong máy bay (3)

Hán Tự

現
hiện
ゲン
あらわーれる
xuất hiện
hiện đại
tiền mặt
cách nói
在
tại
ザイ
hiện đại
không có nhà
雑
tạo
ザツ/ザッー
tạp chí
tạp âm
phức tạp
眠
miên
ミン
ねむーる/ねむーい
buồn ngủ
寝
tẩm
ねーる
ngủ
ngủ trưa
ngủ quên
読
độc
ドク
よーむ/よーみ
đọc sách
âm hán
âm nhật
冊
sách
サツ
quyển
覚
giác
さーめる/さーます/-ざーます/おぼえーる
tỉnh giấc
tính giấc
nhớ
đồng hồ báo thức
代
đại
ダイ
かわーる
đổi
thay
thời đại
chi phí
tiền điện

Luyện Tập

ドリルA

1. その雑誌(ざっし)、おもしろい?a. ざっしb. ざし
2. たくさんあるから、一冊(いっさつ)あげるよ。a. いっさつb. いっさく
3. 現在(げんざい)、インターネットはご利用(りよう)になれません。a. げんざいb. げんだい
4. 私(わたし)の趣味(しゅみ)は、読書(どくしょ)です。a. どっしょb. どくしょ
5. 今(いま)の時代(じだい)、スマホくらい持(も)たないと。a. じだいb. とけい
☞ Đáp Án + Dịch
1. その雑誌(ざっし)、おもしろい?ざっし
     Tạp chí đó có thú vị không?
2. たくさんあるから、一冊(いっさつ)あげるよ。いっさつ
     Tôi có rất nhiều, tôi sẽ cho bạn một quyển nhé.
3. 現在(げんざい)、インターネットはご利用(りよう)になれません。げんざい
     Hiện tại, không thể sử dụng Internet.
4. 私(わたし)の趣味(しゅみ)は、読書(どくしょ)です。どくしょ
     Sở thích của tôi là đọc sách.
5. 今(いま)の時代(じだい)、スマホくらい持(も)たないと。じだい
     Trong thời đại này, cần phải có Smart Phone.


ドリルB

1. ねむくなってしまった。a. 寝b. 眼c. 眠
2. げん金(きん)ではらってください。a. 原b. 現c. 元
3. 1時間(じかん)、昼(ひる)ねをした。a. 寝b. 蔡c. 宿
4. 母(はは)のかわりに料理(りょうり)をした。a. 化b. 代c. 花
5. この問題(もんだい)は、複(ふく)ざつでむずかしい。a. 雑b. 難c. 集
☞ Đáp Án + Dịch
1. ねむくなってしまった。眠
     Đã buồn ngủ mất rồi.
2. げん金(きん)ではらってください。現
     Xin vui lòng trả bằng tiền mặt.
3. 1時間(じかん)、昼(ひる)ねをした。寝
     Tôi đã ngủ trưa một giờ.
4. 母(はは)のかわりに料理(りょうり)をした。代
     Tôi đã nấu ăn thay mẹ.
5. この問題(もんだい)は、複(ふく)ざつでむずかしい。雑
     Câu hỏi này phức tạp và khó giải.


ドリルC

1. (   )して、授業(じゅぎょう)におくれてしまった。a. 空気b. 寝坊
2. 雑誌(ざっし)が(   )あるか、かぞえてください。a. 何本b. 何冊
3. 旅行(りょこう)のため、社長(しゃちょう)はしばらく(   )になります。a. 代金b. 不在
4. 雲(くも)の間(あいだ)から月(つき)が(   )。a. 現れたb. 代わった
5. 夜中(よなか)の3時(じ)に目(め)が(   )てしまった。a. 覚めb. 覚まし
☞ Đáp Án + Dịch
1. (   )して、授業(じゅぎょう)におくれてしまった。寝坊 (ねぼう) 
     Tôi đã ngủ quên nên đã đến muộn giờ học.
2. 雑誌(ざっし)が(   )あるか、かぞえてください。何冊 (なんさつ) 
     Hãy đếm xem có bao nhiêu quyển tạp chí.
3. 旅行(りょこう)のため、社長(しゃちょう)はしばらく(   )になります。不在 (ふざい) 
     Vì có chuyến du lịch nên giám đốc sẽ vắng mặt một thời gian.
4. 雲(くも)の間(あいだ)から月(つき)が(   )。現れた (あらわれた) 
     Mặt trăng xuất hiện từ giữa những đám mây.
5. 夜中(よなか)の3時(じ)に目(め)が(   )てしまった。覚め (さめ) 
     Tôi đã tỉnh giấc vào lúc 3 giờ sáng.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict