Unit 2 – Bài 2 : 乗り換えの駅で(1) Tại ga đổi tàu (1)

Hán Tự

換
hoán
カン
かーえる
đổi tàu
việc đổi tàu
đổi
券
khoán
ケン
vé tàu
vé tàu nhanh
vé mời
máy bán vé
vé vào cửa
指
chỉ
シ
ゆび
ngón tay
nhẫn
chỉ định
ghế chỉ định
vé chỉ định
定
định
テイ
dự định
suất ăn
chỉ tiêu người
ngày nghỉ chỉ định
giá niêm yết
完
hoàn
カン
bán hết
hoàn thành
hoàn toàn
由
do
ユウ
tự do
ghế tự do
lí do
復
phức
フク
ôn tập
khứ hồi
予
dự
ヨ
đặt trước
dự báo thời tiết
ngân sách
習
tập
ショウ
ならーう
học trước
học tập

Luyện Tập

ドリルA

1. 足(あし)の指(ゆび)に、けがをしてしまった。a. ゆびb. さき
2. 来(こ)られない理由(りゆう)は何(なん)ですか。a. りゆb. りゆう
3. あそこの券売(けんばい)機(き)で切符(きっぷ)を買(か)おう。a. けんばいb. かんばい
4. 指定(してい)席(せき)は、まだあるかな。a. さしていb. してい
5. 往復(おうふく)の切符(きっぷ)を買(か)おう。a. おうふくb. おっぷく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 足(あし)の指(ゆび)に、けがをしてしまった。ゆび
     Tôi đã bị thương ở ngón chân.
2. 来(こ)られない理由(りゆう)は何(なん)ですか。りゆう
     Lý do bạn không thể đến là gì?
3. あそこの券売(けんばい)機(き)で切符(きっぷ)を買(か)おう。けんばい
     Hãy mua vé ở máy bán vé đằng kia.
4. 指定(してい)席(せき)は、まだあるかな。してい
     Chỗ ngồi chỉ định còn không vậy ạ?
5. 往復(おうふく)の切符(きっぷ)を買(か)おう。おうふく
     Ta mua vé khứ hồi nhé.


ドリルB

1. 明日(あした)のためによ習(しゅう)しておこう。a. 子b. 各c. 予
2. 入場(にゅうじょう)けんを見(み)せてください。a. 券b. 完c. 換
3. レポートのかん成(せい)までもう少(すこ)しだ。a. 完b. 換c. 復
4. てんぷらてい食(しょく)を注文(ちゅうもん)した。a. 定b. 由c. 完
5. 次(つぎ)の駅(えき)で乗(の)りかえなくちゃ。a. 過b. 換c. 買
☞ Đáp Án + Dịch
1. 明日(あした)のためによ習(しゅう)しておこう。予
     Hãy chuẩn bị bài trước cho ngày mai.
2. 入場(にゅうじょう)けんを見(み)せてください。券
     Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa.
3. レポートのかん成(せい)までもう少(すこ)しだ。完
     Còn một chút nữa là hoàn thành bài báo cáo.
4. てんぷらてい食(しょく)を注文(ちゅうもん)した。定
     Tôi đã gọi set tempura.
5. 次(つぎ)の駅(えき)で乗(の)りかえなくちゃ。換
     Tôi phải chuyển tàu ở ga tiếp theo.


ドリルC

1. これ、(   )は1000円(えん)なのに500円(えん)で買(か)えた。a. 定価b. 完売
2. 指定券(していけん)を買(か)わなかったから(   )席(せき)だよ。a. 特急b. 自由
3. コンサートの(   )がもらえてうれしい。a. 招待券b. 乗車券
4. まだ習(なら)っていないところを(   )した。a. 予習b. 復習
5. お店(みせ)、閉(し)まってるね。あ、今日(きょう)は(   )日(び)だった。a. 定休b. 予定
☞ Đáp Án + Dịch
1. これ、(   )は1000円(えん)なのに500円(えん)で買(か)えた。定価 (ていか) 
     Cái này, giá gốc là 1000 yên nhưng tôi đã mua được với giá 500 yên.
2. 指定券(していけん)を買(か)わなかったから(   )席(せき)だよ。自由 (じゆう) 
     Vì tôi đã không mua vé chỉ định, nên phải ngồi ghế tự do.
3. コンサートの(   )がもらえてうれしい。招待券 (しょうたいけん) 
     Tôi rất vui vì đã nhận được vé mời tham gia buổi hòa nhạc.
4. まだ習(なら)っていないところを(   )した。予習 (よしゅう) 
     Tôi đã chuẩn bị bài trước những phần chưa học.
5. お店(みせ)、閉(し)まってるね。あ、今日(きょう)は(   )日(び)だった。定休 (ていきゅう) 
     Cửa hàng đóng cửa rồi nhỉ. À, hôm nay là ngày nghỉ định kỳ mà.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict