Unit 2 – Bài 3 : 乗り換えの駅で(2) Tại ga đổi tàu (2)

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

túc
ソク/ゾク
あし/たーりる/たーす
chân tay
đủ
thêm vào
phép tính cộng
thiếu
một đôi giày
thỏa mãn
chi
chi trả
thu chi
chi nhánh
phất
はらーう
trả
trả tiền
dẫn
ひーく/-びーき
kéo, trừ
phép trừ
giảm giá
toán
サン
tính toán
ngân sách
phí
chi phí
hội phí
học phí
tiền ăn
phí giao thông
truy
ツイ
おーう
đuổi
đuổi theo
vượt
đuổi kịp
thêm vào
việt
こーえる/こーす
vượt qua, trèo qua
chuyển nhà
việc chuyển nhà

Luyện Tập

ドリルA

1. 料金りょうきん不足ふそくしています。a. ふそくb. ふぞく
2. 1000えんを800えん割引わりびきしてくれた。a. わりひきb. わりびき
3. この高校こうこう学費がくひたかい。a. がっぴb. がくひ
4. ちゃんとはらってくださいね。a. あらってb. はらって
5. あたらしいくつを一足いっそくった。a. ひとあしb. いっそく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 料金りょうきん不足ふそくしています。ふそく
     Số tiền thanh toán không đủ.
2. 1000えんを800えん割引わりびきしてくれた。わりびき
     Họ đã giảm giá 1000 yên xuống còn 800 yên.
3. この高校こうこう学費がくひたかい。がくひ
     Trường trung học này học phí cao.
4. ちゃんとはらってくださいね。はらって
     Hãy thanh toán đầy đủ nhé.
5. あたらしいくつを一足いっそくった。いっそく
     Tôi đã mua một đôi giày mới.


ドリルB

1. 来週らいしゅうしをする。a. 来b. 込c. 越
2. アメリカにてんすことになった。a. 私b. 支c. 子
3. パーティーのかいは、いくらですか。a. 日b. 用c. 費
4. まえはしっている選手せんしゅいついた。a. 追b. 返c. 込
5. さんりなくて、これえない。a. 参b. 産c. 算
☞ Đáp Án + Dịch
1. 来週らいしゅうしをする。
     Tuần sau, tôi sẽ chuyển nhà.
2. アメリカにてんすことになった。
     Tôi đã quyết định mở chi nhánh ở Mỹ.
3. パーティーのかいは、いくらですか。
     Phí tham gia buổi tiệc là bao nhiêu?
4. まえはしっている選手せんしゅいついた。
     Tôi đã đuổi kịp vận động viên đang chạy phía trước.
5. さんりなくて、これえない。
     Tôi không đủ ngân sách, không thể mua cái này.


ドリルC

1. このサービスには(   )料金りょうきんがかかります。a. 追加b. 費用
2. (   )をすればいいんだよ。7-2=5でしょ?a. 引き算b. 足し算
3. カードでもお(   )いただけます。a. 支払いb. 追い越し
4. (   )たけど、バスにっちゃったみたいです。a. 追いかけb. 計算し
5. みずがなくなったら、(   )ください。a. 足りてb. 足して
☞ Đáp Án + Dịch
1. このサービスには(   )料金りょうきんがかかります。追加 (ついか) 
     Dịch vụ này sẽ có phí phụ thu.
2. (   )をすればいいんだよ。7-2=5でしょ?引き算 (ひきざん) 
     Chỉ cần dùng phép trừ là được. 7 trừ 2 bằng 5, đúng không?
3. カードでもお(   )いただけます。支払い (しはらい) 
     Bạn cũng có thể thanh toán bằng thẻ.
4. (   )たけど、バスにっちゃったみたいです。追いかけ (おいかけ) 
     Tôi đã đuổi theo, nhưng có vẻ như đã lên xe buýt mất rồi.
5. みずがなくなったら、(   )ください。足して (たして) 
     Nếu hết nước, thì hãy thêm vào.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict