Unit 2 – Bài 4 : 電車の中で Trong xe điện

Hán Tự

停
đình
テイ
とーまる/とーめる
đỗ xe
đỗ, dừng
đỗ xe
tàu đỗ từng ga
bến xe bus
bến đỗ xe
故
cố
コ
tai nạn
tai nạn giao thông
困
khốn
こまーる
khó khăn, khó xử
khó khăn
約
ước
ヤク
đặt trước, đặt chỗ
khoảng 10 nghìn người
束
thú
ソク
たば
bó hoa
hứa
遅
trì
チ
おくーれる/おそーい
muộn, chậm
chậm, muộn
đến muộn giờ
連
liên
レン
つーれる
dắt đi
dắt đến
ngày nghỉ liên tiếp nhau
絡
lạc
ラク
liên lạc
全
toàn
ゼン
an toàn
hoàn hảo
hoàn toàn không ~
toàn bộ mọi người
toàn bộ, tất cả

Luyện Tập

ドリルA

1. 電車(でんしゃ)が遅(おく)れています。a. おそれb. おくれ
2. プレゼントに花束(はなたば)をもらった。a. はなたばb. かびん
3. この電車(でんしゃ)は各駅(かくえき)停車(ていしゃ)です。a. ていしゃb. でんしゃ
4. クラス全員(ぜんいん)で歌(うた)を歌(うた)った。a. ぜいいんb. ぜんいん
5. 彼(かれ)にはまだ連絡(れんらく)していません。a. れんらくb. やくそく
☞ Đáp Án + Dịch
1. 電車(でんしゃ)が遅(おく)れています。おくれ
     Tàu điện đang bị chậm trễ.
2. プレゼントに花束(はなたば)をもらった。はなたば
     Tôi đã nhận món quà là một bó hoa.
3. この電車(でんしゃ)は各駅(かくえき)停車(ていしゃ)です。でんしゃ
     Tàu điện này dừng ở tất cả các ga.
4. クラス全員(ぜんいん)で歌(うた)を歌(うた)った。ぜんいん
     Cả lớp đã cùng nhau hát bài hát.
5. 彼(かれ)にはまだ連絡(れんらく)していません。れんらく
     Tôi vẫn chưa liên lạc với anh ấy.


ドリルB

1. 観客(かんきゃく)はやく5000人(にん)だった。a. 紹b. 絡c. 約
2. バスていは、どこですか。a. 停b. 他c. 低
3. ここは、夜(よる)に外出(がいしゅつ)しても安(あん)ぜんだ。a. 金b. 全c. 企
4. 日本語(にほんご)がわからなくてこまった。a. 因b. 困c. 回
5. おそくなって、すみません。a. 遅b. 連c. 選
☞ Đáp Án + Dịch
1. 観客(かんきゃく)はやく5000人(にん)だった。約
     Số lượng khán giả là khoảng 5000 người.
2. バスていは、どこですか。停
     Trạm xe buýt là ở đâu vậy?
3. ここは、夜(よる)に外出(がいしゅつ)しても安(あん)ぜんだ。全
     Ở đây, dù ra ngoài vào ban đêm cũng an toàn.
4. 日本語(にほんご)がわからなくてこまった。困
     Tôi gặp khó khăn vì không hiểu tiếng Nhật.
5. おそくなって、すみません。遅
     Xin lỗi vì đã đến muộn.


ドリルC

1. パーティーに友達(ともだち)を(   )行(い)きます。a. 連れてb. 遅れて
2. 寝坊(ねぼう)して、(   )してしまった。a. 遅刻b. 連休
3. さっき(   )があって、道路(どうろ)が込(こ)んでいる。a. 事故b. 約束
4. テストがあることを(   )に忘(わす)れていた!a. 全熱b. 完全
5. 旅行(りょこう)の前(まえ)に新幹線(しんかんせん)を(   )しておこう。a. 予約b. 停車
☞ Đáp Án + Dịch
1. パーティーに友達(ともだち)を(   )行(い)きます。連れて (つれて) 
     Tôi sẽ dẫn bạn bè đến buổi tiệc.
2. 寝坊(ねぼう)して、(   )してしまった。遅刻 (ちこく) 
     Vì ngủ quên nên tôi đã trễ giờ mất rồi.
3. さっき(   )があって、道路(どうろ)が込(こ)んでいる。事故 (じこ) 
     Vừa nãy có một vụ tai nạn, nên đường đang bị tắc.
4. テストがあることを(   )に忘(わす)れていた!完全 (かんぜん) 
     Tôi hoàn toàn quên mất là có bài kiểm tra!
5. 旅行(りょこう)の前(まえ)に新幹線(しんかんせん)を(   )しておこう。予約 (よやく) 
     Tôi sẽ đặt trước vé Shinkansen trước khi đi du lịch nhé.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict