Hán Tự
活
hoạt
カツ
生活(する)
sinh hoạt, sống
活動(する)
hoạt động
活躍(する)
tích cực hoạt động
角
giác
カク
かど
角
góc
角度
góc độ
四角い
hình vuông
三角
hình tam giác
曲
khúc
キョク
まーがる/まーげる
(~が)曲がる
rẽ
角を曲がる
biến góc
(~を)曲げる
bẻ
曲線
đường cong
曲
ca khúc
作曲(する)
sáng tác ca khúc
非
phi
ヒ
非常口
cửa thoát hiểm
非科学的(な)
phi khoa học
非~的(な)
một cách phi ~
非常に
vô cùng
常
thương
ジョウ
日常
thường ngày
日常的(な)
thường xuyên
正常
chuẩn,đúng
常識
thường thức
階
giai
カイ
階段
cầu thang
2階
tầng 2
段
đoạn
ダン
値段
giá
普段
thông thường
段ボール
thùng các-tông
向
hướng
コウ
むーく/むーかう/むーこう
南向き
quay về hướng nam
(~に)向かう
hướng
向こう
bên kia
方向
phương hướng
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 二つ目の角を左に行くと、銀行がある。 | a. かく | b. かど |
| 2. この字、曲がってるよ。まっすぐ書かなきゃ。 | a. まがって | b. さがって |
| 3. 普段は、学校まで自転車で通っている。 | a. ふつう | b. ふだん |
| 4. クラシックなら、この曲が一番好きだ。 | a. きょうく | b. きょく |
| 5. パンを切って、四角いサンドイッチを作った。 | a. よんかく | b. しかく |
ドリルB
| 1. レストランは、このビルの4かいだ。 | a. 会 | b. 回 | c. 階 |
| 2. この山のむこうに海がある。 | a. 何 | b. 向 | c. 尚 |
| 3. 三かくと丸、どっちのケーキがいい? | a. 各 | b. 角 | c. 階 |
| 4. 日本の生かつを楽しんでいます。 | a. 舌 | b. 括 | c. 活 |
| 5. その考え方はひ科学的だと思う。 | a. 非 | b. 費 | c. 日 |
ドリルC
| 1. このサークルは毎月1回、( )している。 | a. 活動 | b. 角度 |
| 2. ビルが火事になったら、( )から逃げるんだよ。 | a. 非常口 | b. 日常 |
| 3. 検査の結果は( )だった。 | a. 非常 | b. 正常 |
| 4. エレベーターじゃなく、( )を使おう。 | a. 階段 | b. 正常 |
| 5. 富士山は、西の( )に見えるはずだよ。 | a. 方向 | b. 曲線 |