Unit 3 – Bài 4 : ごみの捨て方 Cách vứt rác

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

xả
すーてる
vứt, bỏ
khí
vật dụng để đựng
bát đĩa
nhạc cụ
bộ
tất cả
một phần
từng phần
khoa
trưởng khoa, trưởng phòng
phòng
nhiên
もーえる/もーやす
cháy
đốt
vi
ちがーう
khác
nhầm
nhầm lẫn
sai sót
đại
ふくろ/ーぶくろ
túi
túi giấy
túi ni-lon
sương, tương
はこ/ーばこ
hộp
thùng giấy
thùng rác
lượng
リョウ
lượng
số lượng
âm lượng
tái
サイ/サ
tái sử dụng
gặp lại
năm sau nữa
tuần sau nữa

Luyện Tập

ドリルA

1. このだんボール、てるの?a. もてるb. すてる
2. 食器しょっきはどこかな。a. しょくきb. しょっき
3. ここをせば、音量おんりょうえることができる。a. おとりょうb. おんりょう
4. ったものは、そのふくろはいっています。a. ふくろb. ぶくろ
5. 再来年さらいねんちちが70さいになります。a. さらいねんb. さいらいねん
☞ Đáp Án + Dịch
1. このだんボール、てるの?すてる
     Cái thùng carton này, vứt đi phải không?
2. 食器しょっきはどこかな。しょっき
     Khu bán chén đĩa ở đâu nhỉ?
3. ここをせば、音量おんりょうえることができる。おんりょう
     Nếu nhấn vào đây, bạn có thể thay đổi âm lượng.
4. ったものは、そのふくろはいっています。ふくろ
     Những thứ đã mua đều nằm trong túi đó.
5. 再来年さらいねんちちが70さいになります。さらいねん
     Năm sau nữa, bố tôi sẽ tròn 70 tuổi.


ドリルB

1. このガラスよう、きれいで便利べんりそう。a. 機b. 気c. 器
2. そのこたえ、ちがってるよ。a. 遅b. 達c. 違
3. ぜんべちゃったの?a. 部b. 分c. 無
4. このへんに、ごみばこはありますか?a. 相b. 箱c. 席
5. 「えるごみ」はここにてて。a. 燃b. 然c. 焼
☞ Đáp Án + Dịch
1. このガラスよう、きれいで便利べんりそう。
     Cái bình đựng bằng thủy tinh này trông đẹp và có vẻ tiện lợi.
2. そのこたえ、ちがってるよ。
     Câu trả lời đó sai rồi đấy.
3. ぜんべちゃったの?
     Bạn đã ăn hết rồi sao?
4. このへんに、ごみばこはありますか?
     Ở quanh đây có thùng rác không?
5. 「えるごみ」はここにてて。
     Hãy vứt rác cháy được vào đây.


ドリルC

1. あのレストラン、おいしいけど(   )がすくないよ。a. 量b. 間違い
2. ひさしぶりに友達ともだちに(   )できて、うれしかった。a. 再利用b. 再会
3. その事件じけんっているのは(   )のひとだけだ。a. 部分b. 一部
4. わたしの(   )は、あのマンションの5かいです。a. 部屋b. お宅
5. 今週こんしゅう先週せんしゅうと(   )、かなりあたたかい。a. 違ってb. 間違って
☞ Đáp Án + Dịch
1. あのレストラン、おいしいけど(   )がすくないよ。 (りょう) 
     Nhà hàng đó đồ ăn ngon nhưng khẩu phần ít lắm.
2. ひさしぶりに友達ともだちに(   )できて、うれしかった。再会 (さいかい) 
     Tôi rất vui vì đã có thể gặp lại người bạn sau một thời gian dài.
3. その事件じけんっているのは(   )のひとだけだ。一部 (いちぶ) 
     Chỉ một số người biết về vụ việc đó.
4. わたしの(   )は、あのマンションの5かいです。部屋 (へや) 
     Phòng của tôi ở tầng 5 của chung cư đó.
5. 今週こんしゅう先週せんしゅうと(   )、かなりあたたかい。違って (ちがって) 
     Tuần này khác với tuần trước, khá ấm áp.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict