Hán Tự
郵
bưu
コウ
郵便
bưu chính
郵送(する)
gửi đường bưu điện
案
án
アン
案内(する)
hướng dẫn
案
đề xuất, phương án
計画案
bản kế hoạch
提案(する)
đề xuất
内
nội
ナイ
うち
内側
phía trong
内容
nội dung
内部
bên trong
3日以内
trong vòng 3 ngày
国内
trong nước
車内
trong xe
役
dịch
ヤク
市役所
ủy ban thành phố
役割
vai trò
役員
ban điều hành
役に立つ
giúp ích
局
cục
キョク
郵便局
bưu điện
薬局
cửa hàng thuốc
テレビ局
đài truyền hình
結局
kết cục
公
công
コウ
公園
công viên
公立
công lập
公平
công bằng
公務員
công chức
共
cộng
キョウ
公共
công cộng
共通(する)
có chung
共通点
điểm chung
務
vụ
ム
事務
công việc văn phòng
事務室
văn phòng (phòng ban trong một cơ quan)
事務所
văn phòng
Luyện Tập
ドリルA
| 1. 郵便は、まだ来ませんか。 | a. ゆびん | b. ゆうびん |
| 2. ちょっと薬局まで行ってきます。 | a. やっきょく | b. やっきょうく |
| 3. 姉は公立の大学へ行っています。 | a. こうりつ | b. こうたつ |
| 4. 海外旅行より国内旅行のほうが好きだ。 | a. くにない | b. こくない |
| 5. 音楽は、世界共通のことばだと思う。 | a. きょうつう | b. きょつう |
ドリルB
| 1. こう園でバーベキューをしよう。 | a. 交 | b. 公 | c. 港 |
| 2. 事む室の人に説明してもらった。 | a. 預 | b. 努 | c. 務 |
| 3. あそこに観光あん内所があるよ。 | a. 安 | b. 案 | c. 要 |
| 4. スマホは、勉強のやくに立つと思う。 | a. 焼 | b. 訳 | c. 役 |
| 5. 申込書はゆう送してください。 | a. 郵 | b. 遊 | c. 由 |
ドリルC
| 1. かばんの( )にポケットがあると、便利だね。 | a. 内側 | b. 車内 |
| 2. 電気料金やガス料金って、( )料金だよね。 | a. 公共 | b. 事務 |
| 3. この仕事は1時間( )に終わらせます。 | a. 結局 | b. 以内 |
| 4. 彼は、アンケートをしてみようと( )した。 | a. 提案 | b. 内容 |
| 5. 私の父は、ふじデパートの( )をしています。 | a. 公務員 | b. 役員 |