Unit 3 – Bài 5 : 郵便局へ Đến bưu điện

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

bưu
コウ
bưu chính
gửi đường bưu điện
án
アン
hướng dẫn
đề xuất, phương án
bản kế hoạch
đề xuất
nội
ナイ
うち
phía trong
nội dung
bên trong
trong vòng 3 ngày
trong nước
trong xe
dịch
ヤク
ủy ban thành phố
vai trò
ban điều hành
giúp ích
cục
キョク
bưu điện
cửa hàng thuốc
đài truyền hình
kết cục
công
コウ
công viên
công lập
công bằng
công chức
cộng
キョウ
công cộng
có chung
điểm chung
vụ
công việc văn phòng
văn phòng (phòng ban trong một cơ quan)
văn phòng

Luyện Tập

ドリルA

1. 郵便ゆうびんは、まだませんか。a. ゆびんb. ゆうびん
2. ちょっと薬局やっきょくまでってきます。a. やっきょくb. やっきょうく
3. あね公立こうりつ大学だいがくっています。a. こうりつb. こうたつ
4. 海外旅行かいがいりょこうより国内こくない旅行りょこうのほうがきだ。a. くにないb. こくない
5. 音楽おんがくは、世界せかい共通きょうつうのことばだとおもう。a. きょうつうb. きょつう
☞ Đáp Án + Dịch
1. 郵便ゆうびんは、まだませんか。ゆうびん
     Bưu phẩm vẫn chưa đến sao?
2. ちょっと薬局やっきょくまでってきます。やっきょく
     Tôi đi đến hiệu thuốc một chút rồi về.
3. あね公立こうりつ大学だいがくっています。こうりつ
     Chị tôi đang học ở một trường đại học công lập.
4. 海外旅行かいがいりょこうより国内こくない旅行りょこうのほうがきだ。こくない
     Tôi thích du lịch trong nước hơn du lịch nước ngoài.
5. 音楽おんがくは、世界せかい共通きょうつうのことばだとおもう。きょうつう
     Tôi nghĩ âm nhạc là ngôn ngữ chung của thế giới.


ドリルB

1. こうえんでバーベキューをしよう。a. 交b. 公c. 港
2. しつひと説明せつめいしてもらった。a. 預b. 努c. 務
3. あそこに観光かんこうあん内所ないしょがあるよ。a. 安b. 案c. 要
4. スマホは、勉強べんきょうやくつとおもう。a. 焼b. 訳c. 役
5. もうしこみしょゆうそうしてください。a. 郵b. 遊c. 由
☞ Đáp Án + Dịch
1. こうえんでバーベキューをしよう。
     Hãy làm tiệc nướng BBQ ở công viên đi!
2. しつひと説明せつめいしてもらった。
     Tôi đã được người của văn phòng giải thích.
3. あそこに観光かんこうあん内所ないしょがあるよ。
     Ở đằng kia có chỗ hướng dẫn tham quan đấy.
4. スマホは、勉強べんきょうやくつとおもう。
     Tôi nghĩ điện thoại thông minh có ích cho việc học.
5. もうしこみしょゆうそうしてください。
     Vui lòng gửi đơn đăng ký qua bưu điện.


ドリルC

1. かばんの(   )にポケットがあると、便利べんりだね。a. 内側b. 車内
2. 電気料金でんきりょうきんやガス料金りょうきんって、(   )料金りょうきんだよね。a. 公共b. 事務
3. この仕事しごとは1時間じかん(   )にわらせます。a. 結局b. 以内
4. かれは、アンケートをしてみようと(   )した。a. 提案b. 内容
5. わたしちちは、ふじデパートの(   )をしています。a. 公務員b. 役員
☞ Đáp Án + Dịch
1. かばんの(   )にポケットがあると、便利べんりだね。内側 (うちがわ) 
     Có túi bên trong cặp tiện lợi nhỉ.
2. 電気料金でんきりょうきんやガス料金りょうきんって、(   )料金りょうきんだよね。公共 (こうきょう) 
     Tiền điện và tiền gas đều là phí công cộng, đúng không?
3. この仕事しごとは1時間じかん(   )にわらせます。以内 (いない) 
     Tôi sẽ hoàn thành công việc này trong vòng một giờ.
4. かれは、アンケートをしてみようと(   )した。提案 (ていあん) 
     Anh ấy đề xuất thử làm một cuộc khảo sát.
5. わたしちちは、ふじデパートの(   )をしています。役員 (やくいん) 
     Bố tôi là ban điều hành của trung tâm thương mại Fuji.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict