Unit 4 – Bài 1 : 留学生会館 Hội quán lưu học sinh

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

lãnh
レイ
ひーえる/ひーやす/さーめる/さーます/つめーたい
lạnh
bị lạnh
làm lạnh
nguội
làm nguội
điều hòa lạnh
tàng
ゾウ
tủ lạnh
khố
két sắt
gara ô tô
nhà kho
hình
かた/ーがた
cỡ lớn
loại mới
bàng, phòng
ボウ
điều hòa ấm
văn phòng phẩm
noãn
ダン
あたたーまる/あたたーめる/あたたーかい
ấm
làm ấm
ấm
đông
トウ
こおーる
đóng băng
tủ lạnh
thực phẩm đông lạnh
ôn
オン
あたたーまる/あたたーめる/あたたーかい
ấm
làm ấm
ấm, nóng
nhiệt độ
nhiệt độ cơ thể
nhiệt độ không khí
suối nước nóng

Luyện Tập

ドリルA

1. つめたくなっちゃった。a. ひえたくb. つめたく
2. 冷蔵庫れいぞうこなかにジュースがれてある。a. れぞうこb. れいぞうこ
3. あね大型おおがたのトラックが運転うんてんできる。a. だいかたb. おおがた
4. ふゆになって、いけみずこおってしまった。a. こおってb. こうって
5. 連休れんきゅう温泉おんせんくつもりだ。a. おんせんb. うんせん
☞ Đáp Án + Dịch
1. つめたくなっちゃった。つめたく
     Tay bị lạnh mất rồi.
2. 冷蔵庫れいぞうこなかにジュースがれてある。れいぞうこ
     Trong tủ lạnh có sẵn nước ép.
3. あね大型おおがたのトラックが運転うんてんできる。おおがた
     Chị tôi có thể lái xe tải cỡ lớn.
4. ふゆになって、いけみずこおってしまった。こおって
     Mùa đông đến, nước trong ao hồ đã bị đóng băng.
5. 連休れんきゅう温泉おんせんくつもりだ。おんせん
     Tôi dự định đi suối nước nóng vào kỳ nghỉ dài.


ドリルB

1. いまおんは18だ。a. 温b. 暖c. 運
2. 大切たいせつ書類しょるいなので、きんなかれてある。a. 庫b. 固c. 戸
3. あたたかくなって、いろいろなはながさきはじめた。a. 温b. 暖c. 厚
4. なつれいぼうがないと、こまる。a. 泊b. 冷c. 凍
5. しんがたインフルエンザにかかった。a. 形b. 方c. 型
☞ Đáp Án + Dịch
1. いまおんは18だ。
     Nhiệt độ hiện tại là 18 độ.
2. 大切たいせつ書類しょるいなので、きんなかれてある。
     Vì là tài liệu quan trọng, nên tôi đã cất vào két sắt.
3. あたたかくなって、いろいろなはながさきはじめた。
     Trời đã ấm lên, nhiều loài hoa đã bắt đầu nở.
4. なつれいぼうがないと、こまる。
     Vào mùa hè mà không có điều hòa thì thật khổ.
5. しんがたインフルエンザにかかった。
     Tôi đã bị nhiễm cúm mùa chủng mới.


ドリルC

1. (   )コーヒーがみたい。a. 温かいb. 暖かい
2. ビールを(   )ておきましたよ。a. 冷えb. 冷やし
3. (   )食品しょくひんのピザを電子でんしレンジにかけてください。a. 冷凍b. 温度
4. スープは(   )ないうちにがってください。a. 冷めb. 冷まさ
5. 電気でんきストーブで部屋へやを(   )ている。a. 暖めb. 暖まっ
☞ Đáp Án + Dịch
1. (   )コーヒーがみたい。温かい (あたたかい) 
     Tôi muốn uống ly cà phê nóng.
2. ビールを(   )ておきましたよ。冷やし (ひやし) 
     Tôi đã ướp lạnh bia sẵn rồi đấy.
3. (   )食品しょくひんのピザを電子でんしレンジにかけてください。冷凍 (れいとう) 
     Hãy cho pizza đông lạnh vào lò vi sóng nhé.
4. スープは(   )ないうちにがってください。冷め (さめ) 
     Xin hãy dùng súp trước khi nó nguội nhé.
5. 電気でんきストーブで部屋へやを(   )ている。暖め (あたため) 
     Tôi đang sưởi ấm căn phòng bằng lò sưởi điện.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict