Unit 4 – Bài 2 : 日本語の授業 giờ học tiếng Nhật

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

thụ
ジュ
giờ học
giáo sư
ban
ハン/パン
thông thường
kiểu thông thường
cấp
キュウ
trình độ cao
sơ cấp
cấp độ 3
cao cấp, đắt tiền
 単
đơn
タン
từ đơn
đơn vị
pháp
ホウ/ーポウ
ngữ pháp
phương pháp
khoa luật
nạn
ナン
むずかーしい
khó
khó khăn
giản
カン
đơn giản
chuyên
セン
chuyên môn
nhà chuyên môn
宿
túc
シュク
bài tập
ở trọ
thụ
ジュ
うーける/うーかる
nhận, tiếp nhận
đỗ kì thi
nhận
lễ tân
dự thi
nhận tin
giành giải thưởng

Luyện Tập

ドリルA

1. 去年きょねん初級しょきゅうのクラスだった。a. しょきゅうb. しょうきゅ
2. 文法ぶんぽう勉強べんきょう大変たいへんだ。a. ぶんぽうb. ぶんぽ
3. この授業じゅぎょうは、しゅうに1かいだけだ。a. じゅうぎょb. じゅぎょう
4. あさからメールの受信じゅしんができなくてこまっている。a. じゅうしんb. じゅしん
5. かえったら宿題しゅくだいをしないといけない。a. しゅくだいb. しゅうくだい
☞ Đáp Án + Dịch
1. 去年きょねん初級しょきゅうのクラスだった。しょきゅう
     Năm ngoái thì tôi học lớp sơ cấp.
2. 文法ぶんぽう勉強べんきょう大変たいへんだ。ぶんぽう
     Học ngữ pháp thật vất vả.
3. この授業じゅぎょうは、しゅうに1かいだけだ。じゅぎょう
     Lớp học này chỉ có một lần mỗi tuần.
4. あさからメールの受信じゅしんができなくてこまっている。じゅしん
     Tôi đang gặp rắc rối vì không nhận được email từ sáng.
5. かえったら宿題しゅくだいをしないといけない。しゅくだい
     Sau khi về nhà, tôi phải làm bài tập.


ドリルB

1. せん門家もんか意見いけんきたい。a. 検b. 研c. 専
2. この問題もんだいむずかしいとおもう。a. 雑b. 類c. 難
3. かんたんはなせる外国語がいこくごって、なんだろう。a. 間b. 簡c. 関
4. これ、プレゼントです。ってください。a. 受b. 宇c. 労
5. 入場料にゅうじょうりょうども500えん、いっぱん1000えんです。a. 船b. 段c. 般
☞ Đáp Án + Dịch
1. せん門家もんか意見いけんきたい。
     Tôi muốn nghe ý kiến của chuyên gia.
2. この問題もんだいむずかしいとおもう。
     Tôi nghĩ câu hỏi này khó.
3. かんたんはなせる外国語がいこくごって、なんだろう。
     Tiếng nước ngoài nào dễ nói nhỉ?
4. これ、プレゼントです。ってください。
     Đây là quà tặng. Xin hãy nhận lấy.
5. 入場料にゅうじょうりょうども500えん、いっぱん1000えんです。
     Phí vào cổng là 500 yên cho trẻ em và 1000 yên cho người lớn.


ドリルC

1. ホテルに(   )なさるんですか。それとも旅館りょかんですか。a. 宿題b. 宿泊
2. このへんは、(   )ブランドのおみせばかりだ。a. 上級b. 高級
3. ちゃんと(   )をらないと大学だいがく卒業そつぎょうできない。a. 受験b. 単位
4. どんなに(   )でも、一度いちどめたら最後さいごまでやろう。a. 困難b. 方法
5. かれのおとうさんは大学だいがくの(   )だ。a. 教授b. 専門
☞ Đáp Án + Dịch
1. ホテルに(   )なさるんですか。それとも旅館りょかんですか。宿泊 (しゅくはく) 
     Bạn sẽ nghỉ tại khách sạn hay là lữ quán?
2. このへんは、(   )ブランドのおみせばかりだ。高級 (こうきゅう) 
     Khu vực này toàn là cửa hàng của các thương hiệu cao cấp.
3. ちゃんと(   )をらないと大学だいがく卒業そつぎょうできない。単位 (たんい) 
     Nếu không lấy đủ tín chỉ, thì không thể tốt nghiệp đại học.
4. どんなに(   )でも、一度いちどめたら最後さいごまでやろう。困難 (こんなん) 
     Dù khó khăn đến đâu, một khi đã quyết định thì hãy làm đến cùng.
5. かれのおとうさんは大学だいがくの(   )だ。教授 (きょうじゅ) 
     Bố của anh ấy là giáo sư đại học.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict