資格
tư cách, chứng chỉ
(~を)集める
thu gom, sưu tập
集合(する)
tập trung, tập hợp
事情
hoàn cảnh, tình hình
前進(する)
tiến về phía trước
ドリルA
| 1. 朝9時にここに集合してください。 | a. しゅごう | b. しゅうごう |
| 2. 遅れた事情を説明させてください。 | a. じゆう | b. じじょう |
| 3. 今月でアルバイトを辞めようと思う。 | a. やめよう | b. きめよう |
| 4. 新しいパソコンの調子はどう? | a. ちょうし | b. ちょうこ |
| 5. 新聞や本でもっと調べるつもりだ。 | a. ならべる | b. しらべる |
☞ Đáp Án + Dịch
| 1. 朝9時にここに集合してください。 | しゅうごう |
| Hãy tập trung ở đây vào lúc 9 giờ sáng. |
| 2. 遅れた事情を説明させてください。 | じじょう |
| Xin cho tôi giải thích lý do tôi đến muộn. |
| 3. 今月でアルバイトを辞めようと思う。 | やめよう |
| Tôi nghĩ mình sẽ nghỉ việc làm thêm vào tháng này. |
| 4. 新しいパソコンの調子はどう? | ちょうし |
| Tình trạng của máy tính mới hoạt động thế nào? |
| 5. 新聞や本でもっと調べるつもりだ。 | しらべる |
| Tôi dự định sẽ tìm hiểu thêm qua báo chí và sách. |
ドリルB
| 1. この国には石油や金などのし源が多い。 | a. 次 | b. 誌 | c. 資 |
| 2. 引っ越しの荷物をせい理しなくちゃ。 | a. 正 | b. 整 | c. 世 |
| 3. 英語のじ書を見ながら、英作文を書いた。 | a. 字 | b. 事 | c. 辞 |
| 4. 図書館でお寺の写真しゅうを見た。 | a. 集 | b. 修 | c. 週 |
| 5. このじょう報は正しいのだろうか。 | a. 静 | b. 清 | c. 情 |
☞ Đáp Án + Dịch
| 1. この国には石油や金などのし源が多い。 | 資 |
| Quốc gia này có nhiều tài nguyên như dầu mỏ và vàng. |
| 2. 引っ越しの荷物をせい理しなくちゃ。 | 整 |
| Tôi phải sắp xếp đồ đạc cho việc chuyển nhà. |
| 3. 英語のじ書を見ながら、英作文を書いた。 | 辞 |
| Tôi đã vừa xem từ điển vừa viết bài luận tiếng Anh. |
| 4. 図書館でお寺の写真しゅうを見た。 | 集 |
| Tôi đã xem tập ảnh của ngôi chùa tại thư viện. |
| 5. このじょう報は正しいのだろうか。 | 情 |
| Thông tin này có đúng không nhỉ? |
ドリルC
| 1. しょうゆ以外に何か( )を使いますか。 | a. 資料 | b. 調味料 |
| 2. 卒業したら働くの?それとも( )する? | a. 進学 | b. 前進 |
| 3. 今、事故の原因を( )しているそうだ。 | a. 調査 | b. 集中 |
| 4. その時計は10分( )いる。 | a. 進んで | b. 勧めて |
| 5. 広場に人が( )いる。これから何かあるのかな。 | a. 集まって | b. 集めて |
☞ Đáp Án + Dịch
| 1. しょうゆ以外に何か( )を使いますか。 | 調味料 (ちょうみりょう) |
| Bạn có sử dụng gia vị nào khác ngoài nước tương không? |
| 2. 卒業したら働くの?それとも( )する? | 進学 (しんがく) |
| Sau khi tốt nghiệp bạn sẽ đi làm, hay tiếp tục học lên? |
| 3. 今、事故の原因を( )しているそうだ。 | 調査 (ちょうさ) |
| Nghe nói hiện tại đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn. |
| 4. その時計は10分( )いる。 | 進んで (すすんで) |
| Cái đồng hồ đó đang chạy nhanh hơn 10 phút. |
| 5. 広場に人が( )いる。これから何かあるのかな。 | 集まって (あつまって) |
| Có người đang tụ tập ở quảng trường. Sắp có chuyện gì vậy nhỉ? |