Unit 4 – Bài 4 : 歴史の授業 Giờ học lịch sử

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

lịch
レキ
lịch sử
học vấn
đáp
トウ
こたーえる/こたーえ
trả lời
trả lời đúng
chủng
シュ
たね
hạt
loại, chủng loại
đại
ルイ
giấy tờ
quần áo
biến
ヘン
かーわる/かーえる
thay đổi
thay đổi
thay đổi
kì lạ
vất vả
hóa
hóa học
văn hóa
trang điểm
cơ giới hóa
~ hóa
giải
カイ
lý giải, hiểu
giải quyết
tỉ
くらーべる
so sánh
so sánh
khóa
bài, vấn đề
bài số 1
trưởng ban
hình
ギョウ/ケイ
かたち
hình dạng
búp bê
hình tam giác
hình tứ giác

Luyện Tập

ドリルA

1. そろそろふゆ衣類いるい片付かたづけなきゃ。a. いるいb. いふく
2. あのビルは、おもしろいかたちをしている。a. かたっちb. かたち
3. このたねから、どんなはながさくの?a. たねb. ねた
4. こたえは、解答かいとう用紙ようしいてください。a. かいとうb. かんとう
5. 日本にほん文化ぶんかについてもっとりたい。a. もんかb. ぶんか
☞ Đáp Án + Dịch
1. そろそろふゆ衣類いるい片付かたづけなきゃ。いるい
     Sắp đến lúc phải dọn dẹp quần áo mùa đông rồi.
2. あのビルは、おもしろいかたちをしている。かたち
     Tòa nhà đó có hình dạng thú vị.
3. このたねから、どんなはながさくの?たね
     Từ hạt giống này, sẽ nở hoa gì nhỉ?
4. こたえは、解答かいとう用紙ようしいてください。かいとう
     Hãy viết câu trả lời vào giấy trả lời nhé.
5. 日本にほん文化ぶんかについてもっとりたい。ぶんか
     Tôi muốn tìm hiểu thêm về văn hóa Nhật Bản.


ドリルB

1. このだい明日あすまでにさないと。a. 化b. 科c. 課
2. DVDをながら、れきについて勉強べんきょうした。a. 暦b. 歴c. 昼
3. このおかし、へんなにおいがする。a. 変b. 交c. 容
4. 農業のうぎょう世界せかいでも機械きかいすすんでいる。a. 代b. 北c. 化
5. このしょるいをAさんにわたしてください。a. 数b. 類c. 難
☞ Đáp Án + Dịch
1. このだい明日あすまでにさないと。
     Bài tập này phải nộp trước ngày mai.
2. DVDをながら、れきについて勉強べんきょうした。
     Tôi đã vừa xem DVD vừa học lịch sử.
3. このおかし、へんなにおいがする。
      Cái bánh này có mùi lạ quá.
4. 農業のうぎょう世界せかいでも機械きかいすすんでいる。
     Trong lĩnh vực nông nghiệp, cơ giới hóa cũng đang tiến triển.
5. このしょるいをAさんにわたしてください。
     Hãy đưa tài liệu này cho anh A.


ドリルC

1. 友達ともだちへのおみやげに(   )をった。a. 人形b. 課長
2. 彼女かのじょ仕事しごとがよくできて、(   )がたかそうだ。a. 歴史b. 学歴
3. (   )のテーブルは部屋へやかどけばいい。a. 三角形b. 比較
4. わたしには、かれなにいたいのか(   )できない。a. 変化b. 理解
5. ここをすと、サイズやいろも(   )ことができるよ。a. 変わるb. 変える
☞ Đáp Án + Dịch
1. 友達ともだちへのおみやげに(   )をった。人形 (にんぎょう) 
     Tôi đã mua một con búp bê làm quà lưu niệm cho người bạn.
2. 彼女かのじょ仕事しごとがよくできて、(   )がたかそうだ。学歴 (がくれき) 
     Cô ấy làm việc rất tốt, có vẻ như trình độ học vấn cao.
3. (   )のテーブルは部屋へやかどけばいい。三角形 (さんかくけい) 
     Bàn hình tam giác thì đặt ở góc phòng là hợp lý.
4. わたしには、かれなにいたいのか(   )できない。理解 (りかい) 
     Tôi không thể hiểu điều mà anh ấy muốn nói là gì.
5. ここをすと、サイズやいろも(   )ことができるよ。変える (かえる) 
     Nếu nhấn vào đây, bạn cũng có thể thay đổi kích thước và màu sắc.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict