Unit 4 – Bài 5 : 近所の店 Cửa hàng gần nhà

Hán Tự

準
chuẩn
ジュン
chuẩn bị
備
bị
ビ
そなーえる
chuẩn bị, dự phòng
thiết bị
期
cơ, kì
キ
thời gian
ngắn hạn
học kì
thời kì
mong đợi, kì vọng
限
hạn
ゲン
かぎーる
giới hạn
giới hạn
giới hạn
数
số
スウ/ーズウ
かぞーえる/かず
đếm
số lượng, số
con số
toán học
số lượng
điểm số
vài tháng
số người
販
phiến, phán
ハン
bán hàng
máy bán hàng tự động
値
trị
チ
ね
giá cả
tăng giá
hạ giá
giá trị
容
dung
ヨウ
nội dung
đồ đựng
việc làm đẹp
tiệm cắt tóc
đơn giản

Luyện Tập

ドリルA

1. ここに本(ほん)が何冊(なんさつ)あるか、数(かぞ)えてください。a. かずえてb. かぞえて
2. 品物(しなもの)が来(く)るまでに数(すう)か月(げつ)かかるそうだ。a. すうかげつb. かずかげつ
3. いいレポートを期待(きたい)していますよ。a. きじb. きたい
4. 来月(らいげつ)から電気代(でんきだい)が少(すこ)し値下(ねさ)げになる。a. ねさげb. ねあげ
5. ランチタイムに限(かぎ)り、コーヒー100円(えん)です。a. かぎりb. はかり
☞ Đáp Án + Dịch
1. ここに本(ほん)が何冊(なんさつ)あるか、数(かぞ)えてください。かぞえて
     Hãy đếm xem ở đây có bao nhiêu cuốn sách.
2. 品物(しなもの)が来(く)るまでに数(すう)か月(げつ)かかるそうだ。すうかげつ
     Nghe nói sẽ mất vài tháng để hàng hóa đến nơi.
3. いいレポートを期待(きたい)していますよ。きたい
     Thầy kỳ vọng một bài báo cáo hay từ em đấy.
4. 来月(らいげつ)から電気代(でんきだい)が少(すこ)し値下(ねさ)げになる。ねさげ
     Từ tháng sau, giá điện sẽ giảm một chút.
5. ランチタイムに限(かぎ)り、コーヒー100円(えん)です。かぎり
     Chỉ trong giờ ăn trưa, cà phê sẽ có giá 100 yên.


ドリルB

1. 美(び)よう院(いん)で、髪(かみ)を切(き)ってきます。a. 用b. 要c. 容
2. このワインは日本(にほん)全国(ぜんこく)ではん売(ばい)されている。a. 反b. 販c. 取
3. この本(ほん)のね段(だん)を教(おし)えてください。a. 値b. 価c. 備
4. この服(ふく)は、ボタンのかずが多(おお)いね。a. 数b. 類c. 期
5. 明日(あした)のじゅん備(び)は終(お)わったの?a. 準b. 准c. 順
☞ Đáp Án + Dịch
1. 美(び)よう院(いん)で、髪(かみ)を切(き)ってきます。容
     Tôi sẽ đi cắt tóc tại tiệm cắt tóc.
2. このワインは日本(にほん)全国(ぜんこく)ではん売(ばい)されている。販
     Rượu vang này được bán trên toàn nước Nhật Bản.
3. この本(ほん)のね段(だん)を教(おし)えてください。値
     Xin hãy cho tôi biết giá của cuốn sách này.
4. この服(ふく)は、ボタンのかずが多(おお)いね。数
     Cái áo này có nhiều cúc áo nhỉ.
5. 明日(あした)のじゅん備(び)は終(お)わったの?準
     Bạn đã chuẩn bị cho ngày mai xong chưa?


ドリルC

1. これは、冬(ふゆ)(   )のメニューです。a. 限定b. 準備
2. その手紙(てがみ)の(   )は何(なん)だったの?a. 内容b. 容器
3. ここには(   )を書(か)いてください。a. 数字b. 数学
4. 努力(どりょく)を続(つづ)けてきたことに(   )がある。a. 価値b. 短期
5. 明日(あした)来(く)る人(ひと)の(   )を教(おし)えてください。a. 時期b. 人数
☞ Đáp Án + Dịch
1. これは、冬(ふゆ)(   )のメニューです。限定 (げんてい) 
     Đây là thực đơn chỉ giới hạn trong mùa đông.
2. その手紙(てがみ)の(   )は何(なん)だったの?内容 (ないよう) 
     Nội dung của bức thư đó là gì vậy?
3. ここには(   )を書(か)いてください。数字 (すうじ) 
     Hãy viết con số vào đây.
4. 努力(どりょく)を続(つづ)けてきたことに(   )がある。価値 (かち) 
     Việc tiếp tục nỗ lực là điều có giá trị.
5. 明日(あした)来(く)る人(ひと)の(   )を教(おし)えてください。人数 (にんずう) 
     Hãy cho tôi biết số người sẽ đến vào ngày mai.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict