Unit 5 – Bài 1 : 野球の練習 Tập bóng chày

Hán Tự

球
cầu
キュウ
bóng chày
địa cầu
bóng đèn
客
khách
キャク
khách
cách nói lịch sự của 客
khách đi tàu, xe
người xem
練
luyện
レン
luyện tập
huấn luyện
疲
bì
ヒ
つかーれる
mệt
mệt mỏi
lao lực
運
vận
ウン
はこーぶ
vận chuyển, bưng bê
vận động
lái (xe)
汗
hàn
あせ
mồ hôi
初
sơ
ショ
はじーめ
lần đầu tiên
lúc đầu
đầu tiên
sơ cấp
技
kĩ
ギ
kĩ thuật
kĩ sư
術
thuật
ジュツ
phẫu thuật
mĩ thuật
viện bảo tàng mĩ thuật
nghệ thuật
始
thủy
シ
はじーまる/はじーめる
bắt đầu
bắt đầu
bắt đầu, mở màn

Luyện Tập

ドリルA

1. この荷物(にもつ)、となりの部屋(へや)に運(はこ)んでください。a. こんでb. はこんで
2. お客様(きゃくさま)、コートはこちらでお預(あず)かりします。a. おかくさまb. おきゃくさま
3. ギターがうまくなるように、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。a. とうしゅうb. れんしゅう
4. コーチからは、さまざまな技術(ぎじゅつ)を教(おそ)わりました。a. ぎじつb. ぎじゅつ
5. 疲労(ひろう)をとるには寝(ね)るのが一番(いちばん)いい。a. ひろうb. かろう
☞ Đáp Án + Dịch
1. この荷物(にもつ)、となりの部屋(へや)に運(はこ)んでください。はこんで
     Hãy chuyển hành lý này sang phòng bên cạnh.
2. お客様(きゃくさま)、コートはこちらでお預(あず)かりします。おきゃくさま
     Thưa quý khách, chúng tôi sẽ giữ áo khoác của quý khách tại đây.
3. ギターがうまくなるように、毎日(まいにち)練習(れんしゅう)している。れんしゅう
     Tôi luyện tập mỗi ngày để chơi guitar giỏi hơn.
4. コーチからは、さまざまな技術(ぎじゅつ)を教(おそ)わりました。ぎじゅつ
     Tôi đã được huấn luyện viên dạy cho nhiều kỹ thuật khác nhau.
5. 疲労(ひろう)をとるには寝(ね)るのが一番(いちばん)いい。ひろう
     Ngủ là cách tốt nhất để lấy đi sự mệt mỏi.


ドリルB

1. 毎晩(まいばん)、テレビで野(や)きゅうを見(み)ている。a. 求b. 休c. 球
2. 最(さい)しょは漢字(かんじ)が嫌(きら)いだったが、今(いま)は好(す)きだ。a. 所b. 初c. 始
3. けがをして、手(しゅ)じゅつをした。a. 術b. 実c. 技
4. 車(くるま)のうん転(てん)ができますか。a. 運b. 週c. 道
5. 5時間(じかん)も勉強(べんきょう)したので、とてもつかれた。a. 使b. 疲c. 痛
☞ Đáp Án + Dịch
1. 毎晩(まいばん)、テレビで野(や)きゅうを見(み)ている。球
     Mỗi tối, tôi đều xem bóng chày trên TV.
2. 最(さい)しょは漢字(かんじ)が嫌(きら)いだったが、今(いま)は好(す)きだ。初
     Lúc đầu thì tôi ghét Kanji, nhưng bây giờ thì tôi lại thích.
3. けがをして、手(しゅ)じゅつをした。術
     Tôi bị thương và đã phẫu thuật.
4. 車(くるま)のうん転(てん)ができますか。運
     Bạn có biết lái xe không?
5. 5時間(じかん)も勉強(べんきょう)したので、とてもつかれた。疲
     Vì đã học suốt 5 tiếng nên rất là mệt.


ドリルC

1. 体(からだ)のためには、(   )したほうがいい。a. 運動b. 技術
2. 昨日(きのう)、(   )日本(にほん)の正月(しょうがつ)料理(りょうり)を食(た)べた。a. 始めてb. 初めて
3. (   )館(かん)で絵(え)を見(み)るのが好(す)きです。a. 芸術b. 美術
4. (   )にはさまざまな生(い)き物(もの)がいます。a. 地球b. 電球
5. 10時(じ)から会議(かいぎ)を、(   )ます。a. 初めb. 始め
☞ Đáp Án + Dịch
1. 体(からだ)のためには、(   )したほうがいい。運動 (うんどう) 
     Bạn nên tập thể dục để duy trì cơ thể khỏe mạnh nhé.
2. 昨日(きのう)、(   )日本(にほん)の正月(しょうがつ)料理(りょうり)を食(た)べた。初めて (はじめて) 
     Hôm qua, lần đầu tiên tôi ăn món ăn ngày Tết của Nhật Bản.
3. (   )館(かん)で絵(え)を見(み)るのが好(す)きです。美術 (びじゅつ) 
     Tôi thích ngắm nhìn những bức tranh ở bảo tàng mỹ thuật.
4. (   )にはさまざまな生(い)き物(もの)がいます。地球 (ちきゅう) 
     Trên trái đất có nhiều sinh vật sống khác nhau.
5. 10時(じ)から会議(かいぎ)を、(   )ます。始め (はじめ) 
     Ta sẽ bắt đầu cuộc họp từ 10 giờ.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict