Unit 5 – Bài 2 : 試合 Thi đấu

Hán Tự

合
hợp
ゴウ
あーう
trận đấu
hợp(với ~)
nói chuyện, hội ý
trường hợp
đỗ
trượt
式
thức
シキ
lễ khai mạc
lễ nhập học
lễ cưới
hình thức
勝
thắng
ショウ
かーつ/かっ
thắng ~
tự tiện
vô địch
相
tướng
ショウ
あい
đối phương, đối thủ
bàn bạc, tư vấn
thủ tướng
位
vị
イ
đứng thứ 2
vị trí
対
đối
タイ
tỉ số 1:3
phản đối
tuyệt đối
選
tuyển
セン
えらーぶ
chọn
vận động viên
bầu cử
負
phụ
フ/ブ
まーける
thua ~
thắng thua, quyết đấu
戦
chiến
セン
たたかーう
chiến đấu với ~
cuộc chiến
trận đấu với Mỹ
chiến tranh
sau chiến tranh

Luyện Tập

ドリルA

1. この中(なか)から好(す)きなカードを選(えら)んでください。a. えらんでb. はこんで
2. 強(つよ)いチームとはあまり戦(たたか)いたくないなあ。a. かたたいb. たたかい
3. 先月(せんげつ)、日本(にほん)の首相(しゅしょう)がアメリカを訪問(ほうもん)した。a. しゅそうb. しゅしょう
4. よくわからない場合(ばあい)は、すぐに聞(き)いてくださいね。a. ばわいb. ばあい
5. あの人(ひと)には絶対(ぜったい)に言(い)わないでください。a. ぜったいb. ぜつたい
☞ Đáp Án + Dịch
1. この中(なか)から好(す)きなカードを選(えら)んでください。えらんで
     Hãy chọn một thẻ mà bạn thích trong số này.
2. 強(つよ)いチームとはあまり戦(たたか)いたくないなあ。たたかい
     Tôi không muốn thi đấu với đội mạnh lắm.
3. 先月(せんげつ)、日本(にほん)の首相(しゅしょう)がアメリカを訪問(ほうもん)した。しゅしょう
     Tháng trước, thủ tướng Nhật Bản đã đến thăm Hoa Kỳ.
4. よくわからない場合(ばあい)は、すぐに聞(き)いてくださいね。ばあい
     Nếu bạn chưa hiểu rõ, thì hãy hỏi ngay nhé.
5. あの人(ひと)には絶対(ぜったい)に言(い)わないでください。ぜったい
     Tuyệt đối đừng nói với người đó.


ドリルB

1. 子供(こども)のとき、野球(やきゅう)せん手(しゅ)になりたかった。a. 戦b. 先c. 選
2. その服(ふく)にはこのくつがあうと思(おも)うよ。a. 合b. 会c. 相
3. リーさんはピアノコンクールで一(いち)いになった。a. 対b. 立c. 位
4. 入学(にゅうがく)しきにはスーツを着(き)ていきます。a. 右b. 式c. 武
5. 世界大会(せかいたいかい)で日本(にほん)チームがはじめて優(ゆう)しょうした。a. 生b. 賞c. 勝
☞ Đáp Án + Dịch
1. 子供(こども)のとき、野球(やきゅう)せん手(しゅ)になりたかった。選
     Khi còn nhỏ, tôi đã muốn trở thành cầu thủ bóng chày.
2. その服(ふく)にはこのくつがあうと思(おも)うよ。合
     Tôi nghĩ đôi giày này hợp với bộ trang phục đó.
3. リーさんはピアノコンクールで一(いち)いになった。位
     Bạn Ly đã giành vị trí số một trong cuộc thi piano.
4. 入学(にゅうがく)しきにはスーツを着(き)ていきます。式
     Tôi sẽ mặc vest dự lễ nhập học.
5. 世界大会(せかいたいかい)で日本(にほん)チームがはじめて優(ゆう)しょうした。勝
     Đội Nhật Bản đã giành chức vô địch lần đầu tiên tại giải đấu thế giới.


ドリルC

1. テーマを決(き)める前(まえ)に、先生(せんせい)に(   )したほうがいい。a. 相談b. 勝負
2. 大学(だいがく)に(   )できて、うれしいです。a. 位置b. 合格
3. この意見(いけん)に(   )の人(ひと)は、手(て)をあげてください。a. 絶対b. 反対
4. あのチームには勝(か)ったことも(   )こともある。a. 合ったb. 負けた
5. (   )は11時(じ)に始(はじ)まります。a. 形式b. 試合
☞ Đáp Án + Dịch
1. テーマを決(き)める前(まえ)に、先生(せんせい)に(   )したほうがいい。相談 (そうだん) 
     Trước khi quyết định chủ đề, bạn nên trao đổi với giáo viên.
2. 大学(だいがく)に(   )できて、うれしいです。合格 (ごうかく) 
     Tôi rất vui sướng vì đã đỗ đại học.
3. この意見(いけん)に(   )の人(ひと)は、手(て)をあげてください。反対 (はんたい) 
     Những ai phản đối ý kiến này, xin hãy giơ tay.
4. あのチームには勝(か)ったことも(   )こともある。負けた (まけた) 
     Cũng đã từng thắng và cũng đã từng thua đội đó.
5. (   )は11時(じ)に始(はじ)まります。試合 (しあい) 
     Trận đấu sẽ bắt đầu lúc 11 giờ.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict