Unit 5 – Bài 3 : 交通事故 Tai nạn giao thông

Mã quảng cáo 1

Hán Tự

hữu
コウ
とも
bạn bè
bạn bè (cách nói hơi cứng của 友達 )
bạn thân
khiếm
ケツ、ケッー
かーける
thiếu, mất
vắng mặt
nghỉ làm
khuyết điểm
cứu
キュウ
xe cấp cứu
giải cứu
hấp
よーぶ
gọi
hô hấp, thở
bảo
giữ, bảo quản
bảo đảm
bảo hiểm
chứng
ショウ
thẻ bảo hiểm
thẻ chứng minh
tiêu
ショウ
きーえる/けーす
biến mất
xóa
hủy, xóa
tiêu hao, sử dụng
người tiêu dùng
phòng
ボウ
ふせーぐ
phòng tránh, chống
dự phòng
xe cứu hỏa
chú
チュウ
かーける
đỗ xe
bãi đỗ xe
cấm
キン
cấm

Luyện Tập

ドリルA

1. こまったことがあったら、いつでもんでください。a. こんでb. よんで
2. 交通事故こうつうじこふせためにはどうしたらよいだろうか。a. ふせぐb. ぼうぐ
3. わたしにはおおぜいの友人ゆうじんがいる。a. ともひとb. ゆうじん
4. この野菜やさい冷凍れいとうして保存ほぞんするといいですよ。a. ほそんb. ほぞん
5. 部屋へやからるときは、電気でんきしてください。a. きしてb. けして
☞ Đáp Án + Dịch
1. こまったことがあったら、いつでもんでください。よんで
     Nếu có chuyện khó khăn, hãy gọi tôi bất cứ lúc nào.
2. 交通事故こうつうじこふせためにはどうしたらよいだろうか。ふせぐ
     Chúng ta nên làm gì để phòng tránh tai nạn giao thông nhỉ?
3. わたしにはおおぜいの友人ゆうじんがいる。ゆうじん
     Tôi có rất nhiều bạn bè.
4. この野菜やさい冷凍れいとうして保存ほぞんするといいですよ。ほぞん
     Loại rau này nên bảo quả bằng cách đông sẽ tốt hơn.
5. 部屋へやからるときは、電気でんきしてください。けして
     Khi rời khỏi phòng, hãy tắt đèn nhé.


ドリルB

1. コップがけてしまった。a. 飲b. 次c. 欠
2. ここでたばこをうことはきんされています。a. 禁b. 近c. 金
3. このちゅうしゃじょうは1時間じかん200えん使つかえます。a. 中b. 注c. 駐
4. わたしにとってともだち一番いちばん大切たいせつです。a. 共b. 反c. 友
5. 試験しけんかったひと合格ごうかくしょう明書めいしょ郵送ゆうそうします。a. 証b. 生c. 勝
☞ Đáp Án + Dịch
1. コップがけてしまった。
     Cái cốc bị sứt mẻ mất rồi.
2. ここでたばこをうことはきんされています。
     Hút thuốc ở đây là việc bị cấm.
3. このちゅうしゃじょうは1時間じかん200えん使つかえます。
     Bãi đỗ xe này có thể sử dụng với giá 200 yên mỗi giờ.
4. わたしにとってともだち一番いちばん大切たいせつです。
     Đối với tôi, bạn bè là điều quan trọng nhất.
5. 試験しけんかったひと合格ごうかくしょう明書めいしょ郵送ゆうそうします。
     Chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận đỗ cho những người đã vượt qua kỳ thi.


ドリルC

1. 予約よやくを(   )場合ばあいは、3日前かまえまでにおねがいします。a. 消えるb. 取り消す
2. 風邪かぜを(   )するために、をよくあらってください。a. 予防b. 救出
3. (   )がないと、病院びょういんはらうおかねたかくなる。a. 保険証b. 消費
4. 火事かじかなあ。(   )がたくさんまってる。a. 消防車b. 駐車場
5. 明日あした病院びょういんくので、授業じゅぎょうを(   )します。a. 出席b. 欠席
☞ Đáp Án + Dịch
1. 予約よやくを(   )場合ばあいは、3日前かまえまでにおねがいします。取り消す (とりけす) 
     Nếu hủy đặt chỗ, vui lòng thông báo trước 3 ngày.
2. 風邪かぜを(   )するために、をよくあらってください。予防 (よぼう) 
     Để phòng tránh cảm lạnh, hãy rửa tay thường xuyên.
3. (   )がないと、病院びょういんはらうおかねたかくなる。保険証 (ほけんしょう) 
     Nếu không có thẻ bảo hiểm, chi phí khám chữa bệnh sẽ cao hơn.
4. 火事かじかなあ。(   )がたくさんまってる。消防車 (しょうぼうしゃ) 
     Có phải hỏa hoạn không nhỉ? Có nhiều xe cứu hỏa đang đứng lại.
5. 明日あした病院びょういんくので、授業じゅぎょうを(   )します。欠席 (けっせき) 
     Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện, nên sẽ vắng mặt trong buổi học.
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict